Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 15.980 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xuất khẩu ròng (giá hiện hành)
Tây Ban Nha15.98016.80315.31816.30516.09316.39616.72717.03316.19215.395
Hà Lan31.29433.20130.35128.44730.24328.26027.95127.71326.67627.245

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202615.980−0,93%15.98015.98015.9800,7%···
202516.129,75−2,76%16.80315.31816.0930,61%16.3054,27%15.3188,42%16.803+2,48%
202416.587+15,49%17.03316.19216.1922,2%17.033+20,63%16.727+47,02%16.396+6,5%
202314.362,25+375,77%16.55711.37716.557+773,26%14.120+981,16%11.377+935,32%15.395+50,42%
20223.018,75−1,24%10.235-1.3621.89658%1.30657,25%-1.362159,74%10.235+330,58%
20213.056,5−28,58%4.5142.2804.51427,98%3.055+25,15%2.28030,23%2.37753,76%
20204.279,5−54,26%6.2682.4416.26836,61%2.44179,19%3.26845,83%5.14147,38%
20199.355,5+12,65%11.7316.0339.888+9,45%11.731+51,29%6.03320,79%9.770+10,83%
20188.304,75−21,86%9.0347.6169.03415,08%7.75431,77%7.61621,84%8.81518,11%
201710.627,75−4,53%11.3659.74410.638+4,69%11.365+1,53%9.74420,36%10.7641,61%
201611.132,5+35,85%12.23510.16110.161+15,41%11.194+48,13%12.235+54,6%10.940+28,63%
20158.195+3,81%8.8047.5578.804+11,78%7.557+5,47%7.914+1,49%8.5052,68%
20147.894,5−19,87%8.7397.1657.87622%7.16535,68%7.79817,66%8.739+0,47%
20139.851,75+85,97%11.1408.69810.098+244,76%11.140+189,28%9.471+49,72%8.698+7,6%
20125.297,5+648,23%8.0842.9292.929+386,04%3.851+228,02%6.326+549,49%8.084+373,3%
2011708+125,34%1.708-1.024-1.024+61,76%1.174+125,66%974+140,74%1.708+211,34%
2010-2.794,5−20,31%-1.534-4.575-2.67840,06%-4.575620,47%-2.391+25,12%-1.534+56,8%
2009-2.322,75+82,35%-635-3.551-1.912+88,37%-635+95,82%-3.193+74,11%-3.551+59,17%
2008-13.161,5+15,48%-8.698-16.440-16.44017,96%-15.175+0,48%-12.333+23,02%-8.698+49,09%
2007-15.572,5−8,42%-13.937-17.084-13.937+0,97%-15.2485,48%-16.02111,89%-17.08416,97%
2006-14.363,5−28,48%-14.073-14.606-14.07337,92%-14.45630,4%-14.31918,78%-14.60628,44%
2005-11.179,25−40,41%-10.204-12.055-10.20467,36%-11.08639,22%-12.05537,85%-11.37225,75%
2004-7.962−79,97%-6.097-9.043-6.09755,85%-7.963121,63%-8.74584,84%-9.04365,62%
2003-4.424−19,59%-3.593-5.460-3.91214,76%-3.59310,01%-4.73147,38%-5.46011,16%
2002-3.699,25+6,6%-3.210-4.912-3.409+14,11%-3.266+29,85%-3.210+22,52%-4.91259,74%
2001-3.960,75+16,89%-3.075-4.656-3.969+16,49%-4.6560,13%-4.143+19,44%-3.075+31,92%
2000-4.765,75−67,03%-4.517-5.143-4.753248,21%-4.65060,73%-5.14347,07%-4.51723,48%
1999-2.853,25−377,67%-1.365-3.658-1.3651.127,52%-2.8931.467,85%-3.497455,87%-3.65896,61%
1998-597,33−325,24%211,5-1.860,5-111,2+60,1%211,5+21,62%-629,1158,81%-1.860,52.040,04%
1997265,2+236,3%1.069,7-278,7-278,7+51,77%173,9+137,47%1.069,7+2.509,23%95,968,87%
1996-194,58+84,91%308,1-577,9-577,9+56,75%-464,1+67,88%-44,4+96,83%308,1+131,66%
1995-1.289,03·-973-1.444,8-1.336,2-1.444,8-1.402,1-973

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế