Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ Slovenia

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ Slovenia của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 15.045,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 15-08-2026 07:07

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ
Slovenia15.045,114.32114.024,413.86713.670,713.886,413.86613.80813.51413.492,3
Latvia7.002,56.625,56.801,96.667,76.835,46.660,26.498,56.544,76.674,9

Hiểu về xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ Slovenia

Kim ngạch tổng hợp từ việc xuất bán các trang thiết bị y tế, dược phẩm cùng phụ tùng ô tô mà Slovenia cung cấp cho các thị trường ngoại biên. Biến động này phản ánh sức khỏe của khu vực sản xuất công nghệ cao, tách biệt hoàn toàn với các chỉ số tiêu dùng cá nhân hay đầu tư bất động sản nội địa. Khác biệt cốt lõi so với các quốc gia lân cận nằm ở hàm lượng kỹ thuật cao và tính chuyên môn hóa sâu của danh mục hàng hóa xuất khẩu.

Để đọc hiểu chính xác, người xem nên theo dõi chuỗi số liệu theo quý đặt trong bối cảnh so sánh với cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu nhiễu động thời vụ. Các giá trị ước tính ban đầu thường dựa trên dữ liệu tạm tính của hệ thống kho vận và sẽ trải qua quá trình rà soát, điều chỉnh hồi tố. Biến động tỷ giá hối đoái và chi phí vận tải quốc tế là những yếu tố ngoại cảnh có thể làm thay đổi con số danh nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

Slovenia có thế mạnh xuất khẩu ở những lĩnh vực công nghiệp nào?
Dược phẩm chuyên dụng, thiết bị y tế kỹ thuật cao và phụ tùng ô tô.
Các số liệu ban đầu có thể thay đổi ở những kỳ công bố sau không?
Có, số liệu thường được điều chỉnh khi có thêm dữ liệu chính thức từ các đơn vị logistics và hải quan.
Làm sao để nhận biết xu hướng thực sự của chỉ số này?
Quan sát tốc độ tăng trưởng so với cùng kỳ năm trước qua nhiều quý liên tiếp.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế