Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 236,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xuất khẩu ròng (giá hiện hành)
Slovakia236,8183,4189,4-1-637,8-449-265,9-172,7575,9259,3
Bulgaria-790,3-785,2-502,564,688,9361,9825,8623,38911.009,6

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026236,8+456,09%236,8236,8236,8+137,13%···
2025-66,5+14,66%189,4-637,8-637,8210,75%-1+99,42%189,4+171,23%183,4+140,85%
2024-77,93−117,15%575,9-449575,932,52%-172,7136,54%-265,9214,46%-449273,16%
2023454,4+128,07%853,4232,3853,4+153,08%472,6+139,91%232,3+115,18%259,3+112,04%
2022-1.619,05−1.656,97%-1.184,3-2.153,7-1.607,9299,94%-1.184,3239,34%-1.530,3137,77%-2.153,71.095,17%
2021-92,15−135,2%804,2-643,6804,2+208,57%-349560,42%-643,6156,88%-180,2131,04%
2020261,8+17.267,21%1.131,5-740,7-740,7617,73%75,8+132,04%1.131,5+1.437,36%580,6+123,22%
2019-1,53−100,59%260,1-236,6-103,2203,2%-236,6155,36%73,682,78%260,1+217,97%
2018259,15+7,74%427,481,810056,14%427,4+115,64%427,4+374,36%81,881,65%
2017240,52−36,55%445,890,122855,06%198,265,89%90,175,1%445,8+573,41%
2016379,1−5,53%581,166,2507,323,85%581,1+108,58%361,8+1,6%66,278,25%
2015401,3−48,42%666,2278,6666,225,24%278,667,23%356,154,37%304,348,45%
2014778−14,52%891,1590,3891,1+27,57%850,234,03%780,411,4%590,323,59%
2013910,15+1,85%1.288,8698,5698,5+41,43%1.288,8+34,15%880,85,74%772,534,84%
2012893,63+4.085,6%1.185,5493,9493,9+683,81%960,7+389,54%934,4+3.521,71%1.185,5+149,05%
201121,35+114,3%476-331,8-84,6+33,85%-331,83.185,15%25,8+105,28%476+1.519,05%
2010-149,35−87,39%29,4-488,8-127,9+81,22%-10,1190,99%-488,8911,96%29,489,89%
2009-79,7+76,77%290,8-680,9-680,9305,3%11,1+102,61%60,2+117,43%290,8+167,19%
2008-343,05−1.446,61%-168-432,8-168171,37%-426272,38%-345,41.767,03%-432,872.033,33%
200725,48+108,76%235,4-114,4235,4+155,05%-114,4+65,74%-18,5+94,53%-0,6+99,06%
2006-290,95+12,84%-64-427,6-427,659,79%-333,9+13,92%-338,3135,42%-64+88,06%
2005-333,8−165,29%-143,7-536-267,6378,46%-387,9304,91%-143,7+61,17%-536301,5%
2004-125,83−242,85%96,1-370,196,1+169,19%-95,888,58%-370,1315,84%-133,5201,21%
2003-36,7+91,26%131,9-138,9-138,9+63,42%-50,8+89,07%-89+76,5%131,9+128,93%
2002-419,75+4,94%-378,8-464,6-379,75,33%-464,6+0%-378,8+15,63%-455,9+7,36%
2001-441,55−227,26%-360,5-492,1-360,5293,56%-464,64.442,06%-449379,19%-492,134,78%
2000-134,93+40,17%10,7-365,1-91,6+63,54%10,7+103,06%-93,7+50,05%-365,1221,11%
1999-225,53+59,73%-113,7-349,6-251,2+55,67%-349,6+50,5%-187,6+66,04%-113,7+72,62%
1998-560,1−11,94%-415,2-706,2-566,62,98%-706,227,06%-552,44,42%-415,213,29%
1997-500,38+10,68%-366,5-555,8-550,2+37,5%-555,843,77%-52928,96%-366,5+34,99%
1996-560,23−2.077,75%-386,6-880,3-880,31.227,14%-386,610.638,89%-410,21.002,69%-563,8302,14%
1995-25,72·78,1-140,278,1-3,6-37,2-140,2

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế