GDP tiêu dùng, tích lũy tài sản và xuất khẩu Pháp
GDP tiêu dùng, tích lũy tài sản và xuất khẩu Pháp của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 878.485,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1981 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng, tích luỹ tài sản và xuất khẩu | |||||||||||
| Pháp | 878.485,4 | 875.779,2 | 878.211,9 | 877.754,2 | 872.733,2 | 868.608,5 | 866.316,7 | 864.183,2 | 860.563,5 | 857.739,9 | |
| Ý | 635.608,4 | 632.251,7 | 630.788,6 | 626.961,3 | 623.275,9 | 622.902,2 | 618.760,3 | 618.523,8 | 616.987,4 | 614.937,4 |
Hiểu về GDP tiêu dùng, tích lũy tài sản và xuất khẩu Pháp
Tổng giá trị tạo ra từ các hoạt động chi tiêu cho đời sống, đầu tư phát triển và trao đổi thương mại với bên ngoài của quốc gia Tây Âu có nền văn hóa lâu đời. Chỉ tiêu này phản ánh mức độ đóng góp của từng cấu phần nội địa vào tổng sản phẩm quốc nội, loại bỏ sự trùng lặp nhờ phương pháp tính toán giá trị gia tăng.
Khi đọc biểu đồ, cần lưu ý đến tác động từ các kỳ nghỉ dài ngày và đình công lao động có tính chu kỳ tại đây, vốn có thể làm méo mó số liệu của một vài quý trong năm. Các cơ quan thống kê thường tiến hành đính chính số liệu lịch sử khi phương pháp thu thập dữ liệu được nâng cấp.
Việc so sánh theo năm thường mang lại góc nhìn ổn định hơn so với việc chỉ dựa vào biến động giữa hai quý liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Thành tố nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cấu trúc tổng cầu?
- Chi tiêu tiêu dùng của các hộ gia đình luôn chiếm phần lớn trong tổng quy mô kinh tế.
- Tại sao số liệu quý đầu năm thường có diễn biến đặc biệt?
- Do ảnh hưởng từ các đợt điều chỉnh giá cả đầu năm và lịch nghỉ lễ kéo dài tác động đến sức mua.
- Dữ liệu này phản ánh điều gì về sức khỏe kinh tế vĩ mô?
- Cho biết động lực tăng trưởng đến từ tiêu dùng nội địa hay từ năng lực xuất khẩu bên ngoài.