Giá trị tăng thêm gộp Phần Lan (giá so sánh)
Giá trị tăng thêm gộp Phần Lan (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 54.510,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1990 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị tăng thêm gộp | |||||||||||
| Phần Lan | 54.510,8 | 54.078,4 | 53.788,3 | 53.622,6 | 53.719,3 | 53.693,8 | 53.627,9 | 53.665,1 | 53.280,5 | 52.962,8 | |
| Bồ Đào Nha | 53.782,2 | 53.506,8 | 53.017,7 | 53.122,3 | 52.579,1 | 52.349,1 | 52.235,5 | 52.053,7 | 51.661,5 | 51.493,6 |
Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Phần Lan (giá so sánh)
Khoản mục này cộng dồn toàn bộ phần giá trị thặng dư ròng do mọi lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ tạo ra trong biên giới Phần Lan, loại trừ chi phí trung gian để tránh tính trùng. Khác với các thước đo tổng sản lượng quốc gia thông thường, bảng cân đối này bóc tách rõ phần đóng góp thuần túy của từng nền kinh tế thành viên trong khối.
Quá trình thu thập và công bố dữ liệu diễn ra định kỳ theo quý, trong đó các kỳ gần nhất thường mang tính chất ước lượng sơ bộ và sẽ được cập nhật khi có thêm chứng từ hoàn chỉnh. Người xem nên đối chiếu giữa cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu yếu tố biến động chu kỳ mùa vụ đặc trưng của khu vực bắc Âu.
Câu hỏi thường gặp
- Khoản mục này phản ánh những lĩnh vực nào?
- Chỉ tiêu bao trùm toàn bộ hoạt động sản xuất, dịch vụ và khu vực công diễn ra trên lãnh thổ Phần Lan.
- Vì sao số liệu các quý đầu thường có sự điều chỉnh?
- Do các kỳ gần nhất sử dụng dữ liệu sơ bộ và sẽ được tính toán lại khi có báo cáo tài chính đầy đủ hơn.
- Cách tốt nhất để quan sát xu hướng dài hạn là gì?
- Nên so sánh với cùng kỳ năm trước thay vì kỳ liền kề để loại trừ các biến động do thời tiết và mùa vụ.