Giá trị tăng thêm gộp Bồ Đào Nha (giá so sánh)
Giá trị tăng thêm gộp Bồ Đào Nha (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 53.782,2 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị tăng thêm gộp | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 53.782,2 | 53.506,8 | 53.017,7 | 53.122,3 | 52.579,1 | 52.349,1 | 52.235,5 | 52.053,7 | 51.661,5 | 51.493,6 | |
| Hy Lạp | 44.577,5 | 44.343,9 | 44.297,1 | 44.138,3 | 43.946,1 | 43.594,7 | 43.714,8 | 43.431,8 | 43.433,7 | 43.053,2 |
Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Bồ Đào Nha (giá so sánh)
Con số này tổng hợp toàn bộ phần của cải mới hình thành từ mọi hoạt động kinh tế hợp pháp trên phạm vi Bồ Đào Nha, sau khi trừ đi giá trị hàng hóa và dịch vụ dùng làm đầu vào trung gian. Điểm đặc thù của số liệu này là tập trung hoàn toàn vào cấu trúc giá trị gia tăng thuần túy thay vì đếm tổng doanh thu thương mại.
Thông tin được phát hành theo tiến độ định kỳ hàng quý, qua các bản tin cập nhật liên tục từ các cơ quan thẩm định chuyên môn. Khi phân tích, người theo dõi cần lưu ý rằng các kỳ công bố gần nhất luôn có khả năng bị tinh chỉnh khi có thêm thông tin quyết toán chi tiết từ khu vực doanh nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này khác gì so với tổng giá trị sản lượng?
- Khoản mục này đã trừ đi các chi phí đầu vào trung gian để chỉ giữ lại phần giá trị thặng dư thực tế.
- Tần suất cập nhật của chuỗi số liệu ra sao?
- Các giá trị được tổng hợp và công bố đều đặn theo mỗi quý trong năm.
- Có cần chú ý điều gì khi đọc số liệu quý gần nhất?
- Đó thường là ước tính ban đầu và có thể được điều chỉnh trong các kỳ công bố sau.