Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 6.484,9 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2000 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (giá so sánh)
Malta6.484,96.500,86.359,36.415,76.170,86.143,26.085,26.031,76.099,15.815,8
Khu vực đồng euro1.586.398,21.592.025,81.591.384,21.584.803,51.591.857,21.556.403,31.554.855,91.574.463,61.549.500,71.545.427,5

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20266.484,9+1,94%6.484,96.484,96.484,9+5,09%···
20256.361,65+4,46%6.500,86.170,86.170,8+1,18%6.415,7+6,37%6.359,3+4,5%6.500,8+5,82%
20246.089,8+6,24%6.143,26.031,76.099,1+8,9%6.031,7+5,62%6.085,2+4,91%6.143,2+5,63%
20235.732+5,22%5.815,85.600,75.600,7+6,23%5.710,9+6,1%5.800,6+4,22%5.815,8+4,4%
20225.447,83+11,7%5.570,85.272,15.272,1+13,47%5.382,6+13,77%5.565,8+11,91%5.570,8+8,02%
20214.877,08+4,34%5.157,34.646,14.646,110,1%4.731,3+10,85%4.973,6+9,84%5.157,3+8,97%
20204.674,33+3,69%5.1684.268,25.168+17,75%4.268,25,59%4.528,21,23%4.732,9+4,32%
20194.507,78+7,6%4.584,44.389,14.389,1+16,21%4.520,7+11,41%4.584,4+5,69%4.536,91,07%
20184.189,5+13,45%4.5863.776,93.776,9+11,48%4.057,7+12,97%4.337,4+17,56%4.586+11,79%
20173.692,98+16,01%4.102,43.388,13.388,1+12,31%3.591,9+13,69%3.689,5+14,31%4.102,4+23,21%
20163.183,35+7,98%3.329,73.016,73.016,7+3,77%3.159,4+6,79%3.227,6+7,87%3.329,7+13,48%
20152.948,05+23,65%2.992,22.907,12.907,1+25,28%2.958,6+25,9%2.992,2+23,92%2.934,3+19,69%
20142.384,15+6,16%2.451,52.320,42.320,4+4,66%2.350+7,35%2.414,7+2,06%2.451,5+10,86%
20132.245,9+2,29%2.3662.189,22.217,1+4,69%2.189,22,59%2.366+7,51%2.211,30,22%
20122.195,53+7,29%2.247,42.117,82.117,8+1,86%2.247,4+11,79%2.200,8+12,27%2.216,1+3,78%
20112.046,32+9,27%2.135,41.960,32.079,2+16,89%2.010,4+9,43%1.960,3+2,29%2.135,4+9,02%
20101.872,75+17,75%1.958,71.778,71.778,7+17,72%1.837,2+17,24%1.916,4+17,11%1.958,7+18,9%
20091.590,48−11,94%1.647,41.5111.51119,86%1.567,110,1%1.636,49,94%1.647,47,36%
20081.806,02+6,21%1.885,51.743,21.885,5+13,46%1.743,2+0,23%1.817,1+7,69%1.778,3+3,81%
20071.700,35+7,12%1.739,21.661,81.661,8+11,21%1.739,2+8,85%1.687,4+6,78%1.713+2,16%
20061.587,3+23,03%1.676,81.494,31.494,3+21,18%1.597,8+25,65%1.580,3+21,99%1.676,8+23,26%
20051.290,13+1,62%1.360,41.233,11.233,14,57%1.271,6+2,01%1.295,4+2,56%1.360,4+6,59%
20041.269,55+0,83%1.292,21.246,61.292,2+5%1.246,6+0,35%1.263,14,23%1.276,3+2,53%
20031.259,15−5,38%1.318,91.230,71.230,71,92%1.242,211,33%1.318,92,48%1.244,85,31%
20021.330,7+7,22%1.4011.254,81.254,88,68%1.401+15,32%1.352,4+12,39%1.314,6+12,15%
20011.241,13−11,61%1.374,11.172,21.374,1+1,72%1.214,913,03%1.203,313,95%1.172,220,29%
20001.404,2·1.470,61.350,91.350,91.396,91.398,41.470,6

27 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế