Giá trị tăng thêm gộp Litva (giá so sánh)
Giá trị tăng thêm gộp Litva (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 13.508,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị tăng thêm gộp | |||||||||||
| Litva | 13.508,6 | 13.285,6 | 13.297,2 | 13.050,5 | 13.014,5 | 12.919,1 | 12.867,5 | 12.774 | 12.607,3 | 12.549 | |
| Slovenia | 12.491,5 | 12.262,3 | 12.161,9 | 12.097,9 | 11.977 | 11.866,3 | 11.938 | 11.871,6 | 11.866,5 | 11.905,4 |
Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Litva (giá so sánh)
Con số này ghi nhận tổng giá trị gia tăng được tạo ra từ mọi hoạt động kinh tế hợp pháp trên lãnh thổ Litva, đã trừ đi chi phí trung gian để phản ánh đúng phần của cải tăng thêm. So với các chỉ số riêng lẻ về bán lẻ hay công nghiệp, khoản mục này cung cấp cái nhìn trọn vẹn về toàn bộ guồng quay kinh tế.
Các bảng số liệu được phát hành theo quý, tuân thủ lịch trình cập nhật thường xuyên kèm theo các đợt điều chỉnh hồi tố định kỳ. Người đọc khôn ngoan sẽ luôn so sánh số liệu với cùng kỳ năm trước để loại trừ các biến động chu kỳ tự nhiên thay vì chỉ nhìn vào biến động giữa hai quý sát nhau.
Câu hỏi thường gặp
- Mục đích chính của chỉ tiêu này là gì?
- Đo lường toàn bộ quy mô giá trị gia tăng ròng do mọi ngành kinh tế tạo ra.
- Số liệu công bố có giữ nguyên vẹn qua thời gian không?
- Không, các con số ước tính ban đầu thường được điều chỉnh khi có dữ liệu quyết toán chi tiết.
- Nên dùng phương pháp so sánh nào để thấy rõ xu hướng?
- Nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu các yếu tố biến động theo mùa.