Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt -405,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xuất khẩu ròng (giá hiện hành)
Latvia-405,6-638-344,2-574,1-412,1-148,4-206,1-210,1-76,2-357,2
Estonia48,8270,5-10,7117,681,4-5,5-3,691,437,8172,8

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-405,6+17,58%-405,6-405,6-405,6+1,58%···
2025-492,1−207,18%-344,2-638-412,1440,81%-574,1173,25%-344,267,01%-638329,92%
2024-160,2+56,24%-76,2-210,1-76,2+85,83%-210,1+13,75%-206,1+36,72%-148,4+58,45%
2023-366,08+16,07%-243,6-537,8-537,843,18%-243,6+37,05%-325,7+15,84%-357,2+39,98%
2022-436,17−71,6%-375,6-595,1-375,6315,49%-387+19,79%-38737,92%-595,1264,64%
2021-254,18−356,74%-90,4-482,5-90,425,56%-482,5335,02%-280,6342,31%-163,2211,1%
202099+751,32%205,3-72-72246,04%205,3+564,48%115,8+990,77%146,9+377,69%
2019-15,2+52,68%49,3-52,949,3+195,54%-44,2117,57%-13+94,37%-52,9+45,69%
2018-32,13−12,82%251,6-231,1-51,6732,26%251,6+403,86%-231,1111,05%-97,4215,13%
2017-28,48−190,4%84,6-109,5-6,2120,2%-82,8567,8%-109,5179,81%84,6+241,95%
201631,5+143,7%137,2-59,630,7+122,51%17,7+120,44%137,2+311,73%-59,611.820%
2015-72,08+56,2%-0,5-136,4-136,4+38,34%-86,6+41,57%-64,8+48,61%-0,5+99,69%
2014-164,55+33,53%-126,1-221,2-221,2+31,18%-148,2+31,86%-126,1+46,82%-162,7+24,04%
2013-247,55+18,95%-214,2-321,4-321,4+17,36%-217,5+41,97%-237,17,43%-214,2+9,73%
2012-305,43−4,61%-220,7-388,9-388,9109,09%-374,835,4%-220,7+40,66%-237,3+28,78%
2011-291,98−210,61%-186-371,9-186119,08%-276,8227,19%-371,9284,59%-333,2203,46%
2010-94+11,99%-84,6-109,8-84,9+70,8%-84,6+38,43%-96,7192,15%-109,8421,99%
2009-106,8+86,48%34,1-290,8-290,8+71,62%-137,4+84,29%-33,1+94,95%34,1+105,64%
2008-789,9+27,2%-605-1.024,5-1.024,5+14,78%-874,8+24,57%-655,3+38,1%-605+34,19%
2007-1.084,98−23,23%-919,3-1.202,2-1.202,266,46%-1.159,750,94%-1.058,713,35%-919,3+16,21%
2006-880,43−81,33%-722,2-1.097,2-722,272,24%-768,367,06%-934101,34%-1.097,283,17%
2005-485,53−8,51%-419,3-599-419,33,81%-459,9+15,1%-463,96,91%-59945,99%
2004-447,45−35,68%-403,9-541,7-403,934,72%-541,772,46%-433,915%-410,325,13%
2003-329,78−27,83%-299,8-377,3-299,825,44%-314,118,22%-377,342,65%-327,924,82%
2002-257,98−7,25%-239-265,7-23916,19%-265,741,86%-264,518,24%-262,7+23,94%
2001-240,53−43,45%-187,3-345,4-205,741,08%-187,36,24%-223,728,34%-345,498,16%
2000-167,68+0,75%-145,8-176,3-145,8+11,26%-176,35,76%-174,34%-174,3+1,64%
1999-168,95+11,38%-164,3-177,2-164,33,66%-166,7+9,45%-167,6+23,12%-177,2+12,28%
1998-190,65−51,91%-158,5-218-158,560,59%-184,115,13%-21865,15%-20281,33%
1997-125,5−19,98%-98,7-159,9-98,77,4%-159,957,38%-13239,09%-111,4+14,31%
1996-104,6−118,03%-91,9-130-91,922,21%-101,6227,74%-94,9136,07%-130185,71%
1995-47,98·-31-75,2-75,2-31-40,2-45,5

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế