Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 48,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xuất khẩu ròng (giá hiện hành)
Estonia48,8270,5-10,7117,681,4-5,5-3,691,437,8172,8
Cyprus591,3479,6537,5534,6510,3-142,8432,4494,2481589,5

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202648,8−57,45%48,848,848,840,05%···
2025114,7+282,01%270,5-10,781,4+115,34%117,6+28,67%-10,7197,22%270,5+5.018,18%
202430,03−67,27%91,4-5,537,882,86%91,431,23%-3,6+97,74%-5,5103,18%
202391,73+222,18%220,6-159,4220,6+2.928,21%132,9+185,58%-159,4147,9%172,8+337,04%
2022-75,08+23,02%-7,8-155,3-7,8+97,62%-155,3+75,14%-64,350,23%-72,9112,06%
2021-97,53−29,21%604,5-624,7-327,1189,94%-624,7328,33%-42,8+44,05%604,5+170,07%
2020-75,48−128,77%363,7-862,7363,7+24,26%273,69,22%-76,5129,84%-862,7533,52%
2019262,38+71,4%301,4199292,7+58,47%301,4+17,92%256,4+112,08%199+289,43%
2018153,08−36,65%255,651,1184,78,38%255,6+12,15%120,961,37%51,177,2%
2017241,65+35,83%313201,6201,6+183,94%227,9+35,41%3132,13%224,1+46,95%
2016177,9−4,93%319,8717151,77%168,330,71%319,8+58,32%152,52,49%
2015187,13+13,94%242,9147,2147,2+786,75%242,9+6,49%2028,01%156,418,8%
2014164,23+48,62%228,116,616,683,16%228,1+109,27%219,6+136,64%192,6+36,02%
2013110,5+49,07%141,692,898,647,94%109+182,38%92,8+514,29%141,6+55,78%
201274,13−69,43%189,4-22,4189,4+27,71%38,682,49%-22,4108,22%90,972,33%
2011242,48+2,48%328,5148,3148,3+37,31%220,5+19,64%272,618,53%328,5+2,82%
2010236,6+34,91%334,6108108+40,44%184,39,88%334,6+49,18%319,5+63,18%
2009175,38+208,12%224,376,976,9+134,25%204,5+235,52%224,3+221,51%195,8+320,5%
2008-162,2+55%-88,8-224,5-224,5+48,12%-150,9+62,47%-184,6+45,55%-88,8+66,85%
2007-360,42−5,1%-267,9-432,7-432,750,5%-402,132,75%-3391,59%-267,9+40,16%
2006-342,95−138,57%-287,5-447,7-287,5554,9%-302,9121,26%-333,776,56%-447,7118,18%
2005-143,75+24,8%-43,9-205,2-43,9+81,51%-136,9+56,88%-189224,19%-205,235,54%
2004-191,15−3,46%-58,3-317,5-237,417,52%-317,588,54%-58,3+66,07%-151,4+23,07%
2003-184,75−27,55%-168,4-202-20252,45%-168,417,76%-171,812,29%-196,830,42%
2002-144,85−109,78%-132,5-153-132,5221,6%-14394,03%-15373,08%-150,9107%
2001-69,05−38,03%-41,2-88,4-41,26.766,67%-73,7214,96%-88,432,93%-72,9+33,49%
2000-50,03+15,61%-0,6-109,6-0,6+99,18%-23,4+54,3%-66,5140,07%-109,629,25%
1999-59,28+51,08%-27,7-84,8-73,4+41,23%-51,2+55,09%-27,7+81,33%-84,8+12,94%
1998-121,18−3,61%-97,4-148,4-124,973,23%-11423,11%-148,43,49%-97,4+39,01%
1997-116,95−19,31%-72,1-159,7-72,14,34%-92,610,63%-143,427,47%-159,725,95%
1996-98,03−79,94%-69,1-126,8-69,154,59%-83,715,61%-112,5177,78%-126,8110,28%
1995-54,48·-40,5-72,4-44,7-72,4-40,5-60,3

32 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế