Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ Hy Lạp
Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ Hy Lạp của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 30.739,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ | |||||||||||
| Hy Lạp | 30.739,4 | 28.943,1 | 27.348,3 | 26.687,3 | 27.040,8 | 28.119,6 | 27.875,5 | 28.172,2 | 28.680,2 | 27.796,8 | |
| Slovakia | 30.564,8 | 29.270,3 | 29.442,3 | 28.576,7 | 29.074 | 29.719,1 | 28.703 | 28.350 | 28.076,9 | 26.464,5 |
Hiểu về nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ Hy Lạp
Khoản chi tiêu tài chính dành cho việc đưa hàng hóa và dịch vụ từ thế giới bên ngoài vào phục vụ thị trường của quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Balkan. Hạng mục này tính toán toàn bộ giá trị thương mại chiều vào, loại trừ các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc hàng quá cảnh không qua khâu thương mại thông thường. Khác với các chỉ tiêu sản xuất, đại lượng này thể hiện rõ sức mua thực tế của dân cư và doanh nghiệp đối với hàng ngoại.
Các giá trị này được phát hành theo quý và thường đi kèm các bản đính chính khi có thêm số liệu kiểm toán đầy đủ từ hệ thống cảng biển và biên giới. Khi đọc biểu đồ, chuyên gia khuyên dùng phép so sánh cùng kỳ năm trước để triệt tiêu các yếu tố chu kỳ nông nghiệp hay du lịch theo mùa.
Câu hỏi thường gặp
- Hạng mục này có tính các dịch vụ vận tải quốc tế không?
- Có, nếu dịch vụ đó liên quan trực tiếp đến việc đưa hàng hóa và kiều vận qua biên giới.
- Vì sao số liệu quý gần nhất thường là ước tính?
- Do thời gian xử lý chứng từ hải quan số lượng lớn cần độ trễ nhất định.
- Cách nào hạn chế nhiễu động khi xem biểu đồ?
- Quan sát đường xu hướng nhiều quý liên tiếp thay vì chỉ chú ý một điểm dữ liệu đơn lẻ.