Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 186.984,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (giá so sánh)
Hà Lan186.984,1187.371,1185.993,1184.591,1184.087,3182.572,3182.858,2181.060,9177.247,6178.952
Bỉ99.831,697.533,698.826,298.844,999.713,998.777,898.20298.998,1100.079,599.309,2

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026186.984,1+0,79%186.984,1186.984,1186.984,1+1,57%···
2025185.510,65+2,53%187.371,1184.087,3184.087,3+3,86%184.591,1+1,95%185.993,1+1,71%187.371,1+2,63%
2024180.934,75+0,81%182.858,2177.247,6177.247,63,27%181.060,9+0,39%182.858,2+4,27%182.572,3+2,02%
2023179.481,3−2,93%183.239,7175.377,7183.239,7+0,56%180.355,83,07%175.377,75,38%178.9523,77%
2022184.907,33+4,44%186.077,6182.226,6182.226,6+4,92%186.077,6+6,3%185.357,8+2,54%185.967,3+4,05%
2021177.051,58+6,83%180.761,2173.674,2173.674,2+0,4%175.045,9+14,47%180.761,2+8,64%178.725+4,74%
2020165.727−3,76%172.976,5152.916,1172.976,5+1,98%152.916,111,27%166.3853,77%170.630,41,9%
2019172.201,05+2,73%173.942,7169.621169.621+2,05%172.345,8+3,25%172.894,7+2,44%173.942,7+3,18%
2018167.618,25+4,93%168.769,7166.207,6166.207,6+5,78%166.915,4+5,55%168.769,7+5,28%168.580,3+3,18%
2017159.742,5+6,9%163.386,2157.131,2157.131,2+6,6%158.145,2+6,14%160.307,4+7,22%163.386,2+7,61%
2016149.437,18+1,9%151.827,6147.404,8147.404,81,26%148.999,8+3,71%149.516,5+2,43%151.827,6+2,81%
2015146.649,83+8,27%149.285,7143.668,7149.285,7+12,47%143.668,7+7,03%145.967+6,97%147.677,9+6,72%
2014135.452,35+5,18%138.383,6132.732,6132.732,6+3,99%134.235,6+5%136.457,6+5,78%138.383,6+5,92%
2013128.782,47+3,2%130.644,8127.639,5127.639,5+4,37%127.841,8+2,22%129.003,8+3,12%130.644,8+3,11%
2012124.789,45+3,73%126.698,2122.291,9122.291,9+2,12%125.062,7+4,35%125.105+3,04%126.698,2+5,4%
2011120.306,63+5,72%121.414,9119.750,9119.750,9+9,45%119.851,1+6,41%121.414,9+5,14%120.209,6+2,18%
2010113.793,25+9,49%117.647,5109.414,1109.414,1+6,96%112.632,6+10,71%115.478,8+10,34%117.647,5+9,93%
2009103.928,33−8,87%107.024,8101.733,2102.298,611,97%101.733,211,6%104.656,78,93%107.024,82,67%
2008114.044,93+1,78%116.210,6109.961,1116.210,6+6,64%115.086,3+3,68%114.921,7+1,47%109.961,14,36%
2007112.052,8+5,43%114.971,4108.975,6108.975,6+5,56%111.001,8+4,52%113.262,4+5,84%114.971,4+5,79%
2006106.282+7,7%108.680,5103.236,3103.236,3+7,34%106.196,5+8,66%107.014,7+7,29%108.680,5+7,51%
200598.686,63+5,81%101.089,796.178,796.178,7+8,7%97.732,4+5,3%99.745,7+5,49%101.089,7+3,99%
200493.265,23+7,66%97.208,488.479,588.479,5+2,31%92.814,1+8,25%94.558,9+9,8%97.208,4+10,23%
200386.629,38+2%88.183,585.737,286.480+2,99%85.737,2+1,26%86.116,8+0,81%88.183,5+2,95%
200284.929,28+0,5%85.655,383.970,283.970,21,82%84.669,8+0,19%85.421,8+0,99%85.655,3+2,71%
200184.505,73+1,42%85.525,783.398,485.525,7+7,12%84.510,8+3,17%84.588+0,77%83.398,44,78%
200083.321,43+12,49%87.582,279.844,479.844,4+11,58%81.917,4+11,17%83.941,7+13,26%87.582,2+13,86%
199974.069,23+8,81%76.923,771.554,971.554,9+8,43%73.684+8,73%74.114,3+8,13%76.923,7+9,92%
199868.070+6,25%69.981,965.989,465.989,4+6,9%67.767,3+7,01%68.541,4+5,18%69.981,9+5,95%
199764.067,77+10,07%66.051,961.730,261.730,2+6,87%63.326,1+11,37%65.162,9+11,17%66.051,9+10,85%
199658.205,28·59.589,156.858,757.759,656.858,758.613,759.589,1

31 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế