Giá trị tăng thêm gộp Estonia (giá so sánh)
Giá trị tăng thêm gộp Estonia (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 6.651,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị tăng thêm gộp | |||||||||||
| Estonia | 6.651,8 | 6.577,2 | 6.546,3 | 6.525,2 | 6.323 | 6.262,9 | 6.283,6 | 6.276,2 | 6.294,2 | 6.321,9 | |
| Cyprus | 6.933,5 | 6.872,5 | 6.843,8 | 6.766,9 | 6.715,2 | 6.661,5 | 6.567,8 | 6.536,1 | 6.476,1 | 6.432,6 |
Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Estonia (giá so sánh)
Sản lượng kinh tế ròng từ các lĩnh vực công nghệ số, dịch vụ tài chính và công nghiệp chế biến tại quốc gia Bắc Âu này được tổng hợp đầy đủ trong thước đo này. Khác với các nền kinh tế phụ thuộc vào tài nguyên thô, cấu trúc giá trị của Estonia gắn liền với kinh tế số và đổi mới sáng tạo.
Quá trình đọc biểu đồ đòi hỏi sự cẩn trọng với các biến động ngắn hạn do quy mô thị trường nội địa nhỏ dễ bị ảnh hưởng bởi ngoại thương. Các con số mới nhất thường mang tính dự báo và sẽ được chuẩn hóa trong các kỳ công bố tiếp theo.
Câu hỏi thường gặp
- Lĩnh vực nào đóng góp lớn nhất vào tổng lượng giá trị này?
- Khu vực công nghệ thông tin, viễn thông và dịch vụ giá trị gia tăng cao.
- Dữ liệu này có loại bỏ thuế và trợ cấp sản phẩm chưa?
- Phần giá trị tăng thêm gộp tính theo giá cơ bản trước khi cộng thuế thuần.
- Vì sao các quý đầu năm thường thấp hơn quý cuối năm?
- Do chu kỳ hoạt động xây dựng và tiêu dùng dân cư chậm lại trong mùa đông lạnh.