Giá trị tăng thêm gộp Cyprus (giá so sánh)
Giá trị tăng thêm gộp Cyprus (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 6.933,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị tăng thêm gộp | |||||||||||
| Cyprus | 6.933,5 | 6.872,5 | 6.843,8 | 6.766,9 | 6.715,2 | 6.661,5 | 6.567,8 | 6.536,1 | 6.476,1 | 6.432,6 | |
| Malta | 4.880,9 | 4.824,5 | 4.759 | 4.698,7 | 4.580,5 | 4.557,3 | 4.501,2 | 4.453,8 | 4.426,4 | 4.348,5 |
Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Cyprus (giá so sánh)
Quy mô kinh tế đảo quốc Địa Trung Hải được thể hiện qua tổng lượng của cải thặng dư tạo ra từ ngành du lịch, vận tải biển và dịch vụ tài chính quốc tế. Điểm đặc thù của không gian kinh tế này là mức độ nhạy cảm rất cao với chu kỳ du lịch mùa hè và các biến động kinh tế từ lục địa.
Người theo dõi cần lưu ý rằng các số liệu sơ bộ thường có sai số biên độ lớn hơn các quốc gia công nghiệp lớn do cấu trúc doanh nghiệp siêu nhỏ chiếm đa số. Việc so sánh nên thực hiện giữa các quý tương ứng của năm trước.
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào chi phối kết quả tổng thể của biểu đồ?
- Dịch vụ lưu trú, ăn uống, vận tải hàng không và tài chính hải ngoại.
- Số liệu này có tính cả hoạt động kinh tế ngầm không?
- Chỉ bao gồm các hoạt động hợp pháp được kê khai theo chuẩn mực thống kê chung.
- Làm thế nào để đọc đúng xu hướng dài hạn?
- Quan sát đường trung bình trượt qua nhiều năm để lọc bỏ yếu tố mùa vụ du lịch.