Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 1.335,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:39

Chỉ tiêu này trong bảng GDP châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chi tiêu chính phủ (giá so sánh)
Cyprus1.335,51.337,11.3241.324,31.277,11.282,31.305,51.2741.295,81.302,9
Malta897,9890,4840,5841,7827,2856,1807,5803771,5819,3

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.335,5+1,51%1.335,51.335,51.335,5+4,57%···
20251.315,63+2,03%1.337,11.277,11.277,11,44%1.324,3+3,95%1.324+1,42%1.337,1+4,27%
20241.289,4+1,62%1.305,51.2741.295,8+1,71%1.274+1,27%1.305,5+5,26%1.282,31,58%
20231.268,8+2,87%1.302,91.240,31.274+4,6%1.258+0,83%1.240,31,05%1.302,9+7,29%
20221.233,35+5,49%1.253,41.214,41.218+4,95%1.247,6+5,97%1.253,4+9,31%1.214,4+1,85%
20211.169,2+8,86%1.192,41.146,61.160,5+14,39%1.177,3+12,63%1.146,6+3,64%1.192,4+5,5%
20201.074,08+10,96%1.130,21.014,51.014,5+10,68%1.045,3+12,65%1.106,3+8,86%1.130,2+11,78%
2019967,98+10,99%1.016,3916,6916,6+7,12%927,9+8,35%1.016,3+21,28%1.011,1+7,74%
2018872,15+3,69%938,5838855,7+2,54%856,4+0,69%838+1,05%938,5+10,37%
2017841,15+1,57%850,5829,3834,5+0,66%850,5+4,16%829,31,83%850,3+3,41%
2016828,15+0,36%844,8816,5829+0,19%816,53,46%844,8+2,6%822,3+2,28%
2015825,15+1,34%845,8804827,4+0,44%845,8+1,49%823,4+1,57%804+1,91%
2014814,2−7,26%833,4788,9823,87,08%833,44,79%810,79,11%788,98,05%
2013877,98−4,84%892858886,64,23%875,34,55%8922,47%8588,04%
2012922,6−2,31%933914,6925,8+1,05%9171,38%914,65,41%9333,29%
2011944,4+1,8%966,9916,2916,21,14%929,8+2,66%966,9+7,25%964,71,24%
2010927,7+0,33%976,8901,5926,8+5,17%905,7+3,97%901,50,64%976,86%
2009924,68+6,26%1.039,1871,1881,2+8,54%871,1+6,05%907,310,23%1.039,1+24,18%
2008870,2+6,29%1.010,7811,9811,91,13%821,4+3,58%1.010,7+19,84%836,8+2,4%
2007818,7+3,54%843,4793821,2+4,93%7933,55%843,4+6,42%817,2+6,77%
2006790,68+7,46%822,2765,4782,6+10,51%822,2+10,67%792,5+13,21%765,43,36%
2005735,78+2,54%792700708,2+0,47%742,9+0,36%7006,83%792+17,54%
2004717,55−1,54%751,3673,8704,91,89%740,2+4,11%751,3+4,67%673,812,23%
2003728,75+7,72%767,7711718,5+6,97%711+5,16%717,8+2,93%767,7+16,18%
2002676,5+5,07%697,4660,8671,7+7,87%676,1+4,81%697,4+6,13%660,8+1,57%
2001643,88+7,66%657,1622,7622,7+7,34%645,1+11,3%657,1+6,04%650,6+6,17%
2000598,05−2,99%619,7579,6580,15,06%579,67,44%619,7+2,01%612,81,37%
1999616,5+4,1%626,2607,5611+0,63%626,2+6,77%607,50,8%621,3+10,41%
1998592,2+14,54%612,4562,7607,2+22,84%586,5+20,26%612,4+28,74%562,77,81%
1997517,03+10,97%610,4475,7494,3+12,57%487,7+11,42%475,7+9,73%610,4+10,3%
1996465,92·553,4433,5439,1437,7433,5553,4

31 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế