Dữ Liệu Kinh Tế

GDP giá hiện hành Cyprus

GDP giá hiện hành Cyprus của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 9.668,7 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
GDP giá hiện hành
Cyprus9.668,79.557,69.354,19.1429.038,18.961,78.848,38.743,58.676,68.501,6
Malta6.489,66.421,86.402,56.220,76.077,65.958,55.914,95.820,25.781,15.625,4

Hiểu về GDP giá hiện hành Cyprus

Việc thống kê tổng doanh số thị trường của các ngành dịch vụ, du lịch và tài chính tại Cyprus tạo nên bức tranh đầy đủ về quy mô tiền tệ của quốc gia này. Dữ liệu bao gồm toàn bộ giá trị gia tăng từ lưu trú, khách sạn, dịch vụ vận tải biển và giao dịch tài chính quốc tế, gạt ra ngoài các chi phí mua hàng trung gian. So với các nước nội địa, tính chất mở của nền kinh tế đảo khiến chỉ tiêu này chịu ảnh hưởng cực lớn từ dòng vốn và du khách nước ngoài.

Số liệu được công bố theo từng quý với thói quen cập nhật lại các ước tính ban đầu trong các kỳ báo cáo tiếp theo. Mùa du lịch cao điểm rơi vào các tháng hè tạo nên sự chênh lệch rất lớn về giá trị giữa các quý trong cùng một năm. Nhà phân tích tuyệt đối không nên so sánh trực tiếp quý ba với quý một liền trước, mà cần đối chiếu với cùng kỳ năm trước để nhìn thấy sự tăng trưởng thực chất.

Câu hỏi thường gặp

Yếu tố ngoại cảnh nào ảnh hưởng lớn nhất tới chỉ tiêu này?
Dòng khách du lịch quốc tế và các giao dịch tài chính xuyên biên giới đóng vai trò quyết định.
Sự khác biệt giữa các quý trong năm đến từ đâu?
Hoạt động du lịch biển tăng vọt trong mùa hè khiến sản lượng các quý giữa năm cao hơn hẳn các quý còn lại.
Chỉ tiêu này phản ánh giá hiện hành hay giá cố định?
Số liệu phản ánh theo giá hiện hành tại thời điểm thống kê, chưa loại trừ sự thay đổi của giá cả.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế