Chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ Bulgaria (giá so sánh)
Chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ Bulgaria (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 1.952,5 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ | |||||||||||
| Bulgaria | 1.952,5 | 1.930,8 | 1.912,7 | 1.913,5 | 1.903,8 | 1.878,4 | 1.791,1 | 1.770,7 | 1.679,9 | 1.664,5 | |
| Luxembourg | 2.206,7 | 2.194,8 | 2.170,6 | 2.140,5 | 2.129,1 | 2.102 | 2.089 | 2.084 | 2.052,2 |
Hiểu về chi tiêu dùng cá nhân của chính phủ Bulgaria (giá so sánh)
Lượng tiền mà khu vực chính phủ tại Bulgaria chi trả cho các hoạt động thường xuyên nhằm bảo đảm sự ổn định và phát triển cộng đồng. Phạm vi bao quát từ các dịch vụ hành chính trung ương đến các hoạt động sự nghiệp công lập địa phương, nhưng loại trừ các khoản trợ cấp trực tiếp cho doanh nghiệp. Điểm khác biệt so với các chỉ tiêu đầu tư là sự tập trung hoàn toàn vào việc tiêu thụ sản phẩm dịch vụ ngay trong kỳ.
Kỳ công bố tuân theo lịch trình tài khoản quốc gia hàng quý với các bản sửa đổi định kỳ khi có dữ liệu chính xác hơn. Người đọc cần thận trọng với các yếu tố mùa vụ có thể làm lệch nhịp chi tiêu giữa các quý đầu năm và các quý cuối năm.
Câu hỏi thường gặp
- Tiền trợ cấp xã hội phát cho người nghèo có nằm trong đây không?
- Trợ cấp bằng tiền mặt cho người dân được xếp vào loại chuyển nhượng chứ không tính là chi tiêu công.
- Đơn vị tính trên biểu đồ là gì?
- Số liệu được quy đổi về đồng tiền chung với đơn vị tính là triệu đơn vị tiền tệ.
- Chỉ tiêu này có bao gồm chi phí quốc phòng không?
- Đúng vậy, chi phí duy trì lực lượng vũ trang và mua sắm thường xuyên đều nằm trong đây.