Dữ Liệu Kinh Tế

Giá trị tăng thêm gộp Bulgaria (giá so sánh)

Giá trị tăng thêm gộp Bulgaria (giá so sánh) của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 16.592,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 08-09-2026 21:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Giá trị tăng thêm gộp
Bulgaria16.592,316.497,716.400,316.323,716.224,416.115,216.043,915.900,915.797,915.670,7
Luxembourg15.605,415.655,715.66915.421,915.412,515.232,715.178,615.566,415.839,9

Hiểu về giá trị tăng thêm gộp Bulgaria (giá so sánh)

Khoản mục này tổng hợp toàn bộ phần giá trị gia tăng ròng do mọi thành phần kinh tế hợp pháp tại Bulgaria đóng góp, sau khi đã trừ đi các khoản chi phí vận hành trung gian. Khác biệt cốt lõi so với các dữ liệu khối lượng vật lý là giá trị này quy đổi toàn bộ hoạt động kinh tế về một đơn vị tiền tệ chung.

Thông tin được công bố theo chu kỳ quý, trong đó các giá trị mới nhất thường dựa trên mô hình ước tính và sẵn sàng được điều chỉnh khi có dữ liệu thực tế. Đọc biểu đồ đúng cách đòi hỏi người xem phải đặt số liệu vào khung so sánh cùng kỳ để triệt tiêu các biến động tính thời vụ.

Câu hỏi thường gặp

Bản chất của con số này là gì?
Đó là tổng giá trị kinh tế ròng thu được từ mọi lĩnh vực hoạt động sau khi loại bỏ chi phí trung gian.
Số liệu các kỳ gần nhất có độ chính xác tuyệt đối không?
Không, đó là các con số ước tính ban đầu và sẽ được điều chỉnh khi có số liệu đầy đủ.
Cách so sánh nào giúp tránh hiểu lầm về xu hướng?
Nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước để loại trừ các yếu tố chu kỳ và thời tiết.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế