Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ Bồ Đào Nha
Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ Bồ Đào Nha của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 36.639,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 36.639,4 | 34.393,5 | 32.525,7 | 32.961,4 | 32.665,1 | 33.087,6 | 32.383,7 | 32.294,8 | 31.642,8 | 30.725,7 | |
| Hy Lạp | 30.739,4 | 28.943,1 | 27.348,3 | 26.687,3 | 27.040,8 | 28.119,6 | 27.875,5 | 28.172,2 | 28.680,2 | 27.796,8 |
Hiểu về nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ Bồ Đào Nha
Đại lượng ghi nhận tổng chi phí bỏ ra để mua sắm các nguồn lực vật chất và dịch vụ từ bên ngoài biên giới quốc gia nằm ở rìa Tây Nam bán đảo Iberia. Phạm vi bao gồm mọi dòng sản phẩm đưa vào lãnh thổ để tiêu thụ nội địa hoặc gia công lại, không tính các dịch vụ quá cảnh đơn thuần. Điểm khác biệt so với các chỉ tiêu đo lường nội bộ là nó cho thấy dòng chảy tài chính hướng ra bên ngoài.
Quy trình công bố diễn ra định kỳ hàng quý dựa trên các bảng cân đối thanh toán quốc tế và có thể được điều chỉnh sau đó. Người quan sát cần chú ý quy đổi hoặc theo dõi xu hướng dài hạn thay vì chỉ nhìn vào một điểm rơi đơn lẻ, bởi các cú sốc năng lượng hoặc chuỗi cung ứng có thể làm lệch xu hướng ngắn hạn.
Câu hỏi thường gặp
- Dữ liệu này phản ánh điều gì về kinh tế vĩ mô?
- Phản ánh nhu cầu tiêu thụ hàng ngoại và năng lực hấp thụ nguyên liệu từ bên ngoài của thị trường.
- Số liệu có được giữ nguyên sau khi phát hành không?
- Các bản tin sau thường cập nhật lại khi có thêm chứng từ quyết toán chi tiết hơn.
- Có nên so sánh trực tiếp hai quý liền kề không?
- Không nên vì tính mùa vụ trong mua sắm nguyên liệu có thể làm sai lệch nhận định.