GDP bình quân đầu người Đan Mạch theo giá so sánh 2020
GDP bình quân đầu người Đan Mạch theo giá so sánh 2020 của Châu Âu kỳ 2025 đạt 60.390 EUR/người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP bình quân đầu người (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1995 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP bình quân đầu người
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người (giá so sánh 2020) | |||||||||||
| Đan Mạch | 60.390 | 58.670 | 56.770 | 56.530 | 56.780 | 53.540 | 54.630 | 53.920 | 53.200 | 51.950 | |
| Hungary | 16.370 | 16.210 | 16.050 | 16.160 | 15.470 | 14.370 | 14.980 | 14.240 | 13.460 | 12.880 |
Hiểu về GDP bình quân đầu người Đan Mạch theo giá so sánh 2020
Khối lượng của cải kinh tế thực tế quy chuẩn trên mỗi cư dân tại quốc gia Bắc Âu Đan Mạch này được tính toán dựa trên mức giá cố định nhằm loại bỏ hoàn toàn tác động của lạm phát. Thước đo này tập trung vào lượng giá trị gia tăng thực tạo ra trên đầu người, khác với các chỉ tiêu đo lường tổng thể quy mô toàn nền kinh tế.
Người sử dụng cần chú ý rằng các con số công bố ban đầu thường mang tính ước lượng và sẽ được gọt giũa lại khi có thêm dữ liệu chi tiết từ các ngành nghề. Việc so sánh hiệu quả nhất là đặt cạnh cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu các biến động mang tính chu kỳ theo mùa trong năm.
Câu hỏi thường gặp
- Đại lượng này khác gì so với tổng sản phẩm quốc nội thông thường?
- Chỉ tiêu này đã chia đều tổng lượng cho số lượng nhân khẩu và khử biến động giá, giúp nhìn rõ hơn mức độ thịnh vượng trung bình của người dân.
- Có cần quy đổi tiền tệ khi đối chiếu giữa các quốc gia không?
- Đã có các hệ thống sức mua tương đương áp dụng để triệt tiêu chênh lệch mệnh giá tiền tệ giữa các nước.
- Tại sao không nên so sánh hai kỳ liền kề trong năm?
- Các chu kỳ hoạt động kinh tế theo mùa vụ có thể làm sai lệch bức tranh thực tế nếu chỉ nhìn vào hai mốc sát nhau.