Estonia
Estonia kỳ 2025 đạt 1.365.370 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số châu Âu
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số bình quân năm | |||||||||||
| Estonia | 1.365.370 | 1.372.341 | 1.370.286 | 1.348.840 | 1.330.932 | 1.329.479 | 1.326.855 | 1.321.977 | 1.317.384 | 1.315.790 | |
| Cyprus | 989.769 | 974.666 | 957.725 | 939.424 | 922.120 | 908.453 | 896.312 | 884.398 | 874.240 | 866.821 |