Dân số bình quân năm châu Âu
Dân số bình quân năm châu Âu thuộc bảng Dân số (Giá trị · Năm), đơn vị Người. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số bình quân năm29 | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 451.637.436 | 450.068.417 | 448.647.774 | 446.940.424 | 445.883.647 | 446.437.975 | 446.492.251 | 445.644.043 | 444.918.743 | 444.280.993 | |
| Khu vực đồng euro | 359.147.647 | 357.440.029 | 355.959.208 | 354.362.979 | 353.370.462 | 353.103.855 | 352.695.125 | 351.889.584 | 351.211.332 | 350.631.458 |