Estonia
Estonia kỳ 2026 đạt 1.360.745 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số ngày 1 tháng 1 | |||||||||||
| Estonia | 1.360.745 | 1.369.995 | 1.374.687 | 1.365.884 | 1.331.796 | 1.330.068 | 1.328.889 | 1.324.820 | 1.319.133 | 1.315.635 | |
| Cyprus | 996.571 | 982.966 | 966.365 | 949.084 | 929.764 | 914.476 | 902.429 | 890.194 | 878.601 | 869.878 |