Cyprus
Cyprus kỳ 2026 đạt 996.571 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số châu Âu (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số châu Âu
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số ngày 1 tháng 1 | |||||||||||
| Cyprus | 996.571 | 982.966 | 966.365 | 949.084 | 929.764 | 914.476 | 902.429 | 890.194 | 878.601 | 869.878 | |
| Malta | 588.254 | 574.250 | 563.443 | 542.051 | 520.174 | 516.125 | 514.855 | 492.968 | 474.837 | 459.375 |