Dân số Cyprus ngày 1 tháng 1
Dân số Cyprus ngày 1 tháng 1 của Châu Âu kỳ 2026 đạt 996.571 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Dân số
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số ngày 1 tháng 1 | |||||||||||
| Cyprus | 996.571 | 982.966 | 966.365 | 949.084 | 929.764 | 914.476 | 902.429 | 890.194 | 878.601 | 869.878 | |
| Malta | 588.254 | 574.250 | 563.443 | 542.051 | 520.174 | 516.125 | 514.855 | 492.968 | 474.837 | 459.375 |
Hiểu về dân số Cyprus ngày 1 tháng 1
Đại lượng này biểu thị tổng số lượng dân cư thường trú hiện diện trên toàn bộ diện tích quốc gia đảo ở phía đông Địa Trung Hải tính đến khoảnh khắc đầu tiên của năm mới. Khác với các thước đo kinh tế vĩ mô về sản lượng hay thu nhập, chỉ tiêu này tập trung hoàn toàn vào yếu tố con người, đếm số lượng cá nhân sinh sống thực tế tại địa bàn.
Số liệu được cập nhật đều đặn qua các năm dựa trên hệ thống đăng ký dân số địa phương và có thể được điều chỉnh hồi tố nếu phát sinh sai sót trong các bản ghi ban đầu. Người đọc nên xem xét xu hướng biến động qua nhiều năm liên tục để tránh ngộ nhận từ các biến động ngẫu nhiên trong ngắn hạn.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này có phân biệt giới tính của người dân không?
- Số liệu tổng thể tính chung cho toàn dân, việc tách bạch nam nữ nằm ở các bảng thống kê chi tiết khác.
- Quá trình thu thập số liệu dựa trên phương thức nào?
- Dựa trên hệ thống đăng ký hộ Blịch và cơ sở dữ liệu quản lý cư trú quốc gia.
- Vì sao số liệu lịch sử đôi khi có sự thay đổi nhỏ?
- Do cơ quan chức năng tiến hành rà soát và cập nhật lại từ các nguồn hành chính bổ sung.