Dữ Liệu Kinh Tế

Dân số bình quân năm Đức

Dân số bình quân năm Đức của Châu Âu kỳ 2025 đạt 83.522.129 Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dân số (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 16:21

Chỉ tiêu này trong bảng Dân số

Chỉ tiêu2025202420232022202120202019201820172016
Dân số bình quân năm
Đức83.522.12983.516.59383.287.27383.177.81383.196.07883.160.87183.092.96282.905.78282.657.00282.348.669
Pháp68.997.45568.775.95268.552.65368.263.85367.910.13667.601.11067.382.06167.158.34866.918.02066.724.104

Hiểu về dân số bình quân năm Đức

Con số này thể hiện quy mô nhân khẩu trung bình trong năm của nền kinh tế lớn nhất khu vực trung tâm lục địa, tính trên toàn bộ người có nơi cư trú chính thức trên lãnh thổ quốc gia. Khác với các quốc gia ven biển có dòng di cư biến động mạnh, chỉ tiêu tại đây chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi cấu trúc già hóa dân số và chính sách tiếp nhận lao động kỹ thuật cao từ bên ngoài.

Số liệu được tổng hợp từ hệ thống đăng ký dân cư địa phương và công bố định kỳ theo năm, với các kỳ gần nhất thường là ước tính sơ bộ có thể được điều chỉnh sau khi đối chiếu số thuế và bảo hiểm. Người đọc cần chú ý loại bỏ các yếu tố nhiễu do điều chỉnh phương pháp định nghĩa hộ gia đình qua các thời kỳ khi đánh giá dài hạn.

Câu hỏi thường gặp

Phạm vi cư trú được quy định ra sao trong dữ liệu này?
Chỉ tiêu tính toán dựa trên nơi đăng ký thường trú hợp pháp trên lãnh thổ quốc gia, loại trừ người cư trú ngắn hạn dưới một thời hạn tối thiểu.
Vì sao các bản công bố gần đây thường có ghi chú điều chỉnh?
Do độ trễ trong việc tổng hợp dữ liệu di cư quốc tế và biến động nhân khẩu thực tế, số liệu ban đầu luôn cần được rà soát lại.
Chỉ tiêu này phản ánh điều gì về mặt thị trường lao động?
Quy mô dân số bình quân cho thấy nguồn cung tiềm năng về lực lượng lao động sẵn sàng tham gia hoạt động kinh tế.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế