Bulgaria
Bulgaria kỳ 06-2026 đạt 123.569,97 Triệu EUR, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng châu Âu
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgaria | 123.569,97 | 119.638,75 | 119.575,81 | 121.715,25 | 116.688,3 | 117.300,31 | 118.230,08 | 111.412,12 | 108.609,62 | 109.621,07 | |
| Luxembourg | 1.746.365 | 1.714.099 | 1.715.125 | 1.713.625 | 1.667.750 | 1.634.372 | 1.634.049 | 1.661.181 | 1.647.887 | 1.611.032 | |
| Croatia | 95.299 | 94.150 | 93.028 | 93.444 | 93.210 | 92.987 | 94.488 | 93.252 | 93.561 | 93.627 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 119.748,06 | +12,75% | 123.569,97 | 116.688,3 | 117.300,31+17,47% | 116.688,3+15,42% | 121.715,25+17,91% | 119.575,81+16,43% | 119.638,75+15,91% | 123.569,97+17,18% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 106.204,13 | +13,09% | 118.230,08 | 99.853,8 | 99.853,8+10,36% | 101.096,16+11,47% | 103.227,47+11,67% | 102.702,14+11,74% | 103.219,75+12,21% | 105.452,91+12,77% | 104.934,73+11,67% | 106.089,69+12,45% | 109.621,07+14,73% | 108.609,62+13,63% | 111.412,12+15,85% | 118.230,08+17,94% |
| 2024 | 93.908,18 | +9,88% | 100.248,67 | 90.481,96 | 90.481,96+9,59% | 90.697,33+8,47% | 92.441,62+9,08% | 91.911,6+8,87% | 91.988,87+7,62% | 93.515,17+10,28% | 93.968,49+11,12% | 94.340,57+10,16% | 95.549,22+10,13% | 95.584,68+10,74% | 96.170,02+11,25% | 100.248,67+11,11% |
| 2023 | 85.464,09 | +11,49% | 90.222,51 | 82.560,94 | 82.560,94+14,09% | 83.614,87+13,88% | 84.746,03+13,81% | 84.426,36+12,99% | 85.474,58+14,2% | 84.794,4+12,8% | 84.565,47+10,28% | 85.642,79+10,61% | 86.761,94+10,22% | 86.317,8+7,99% | 86.441,35+7,94% | 90.222,51+10% |
| 2022 | 76.654,45 | · | 82.021,03 | 72.367,9 | 72.367,9 | 73.421,97 | 74.465,17 | 74.721,09 | 74.843,21 | 75.173,23 | 76.684,18 | 77.424,44 | 78.718,53 | 79.928,84 | 80.083,81 | 82.021,03 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng châu Âu.