Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ 05-2026 đạt 119,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhập khẩu châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:06

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhập khẩu châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Toàn ngành công nghiệp
Khu vực đồng euro119,4118,8115,4111,4110,7109,7110,2109,9110,1110,2
Liên minh châu Âu119,6116,2112111,3110,4110,9110,6110,8111

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026115,14+3,23%119,4110,7110,73,57%111,43,3%115,4+1,5%118,8+6,26%119,4+7,66%·······
2025111,53−1,2%115,2109,7114,8+2,14%115,2+2,49%113,7+1,07%111,81,15%110,91,77%1111,94%110,92,2%110,22,39%110,11,7%109,92,31%110,22,91%109,73,6%
2024112,88−2,22%113,8112112,47,18%112,45,94%112,54,34%113,12,58%112,91,05%113,2+0%113,4+0,53%112,90,35%1122,52%112,52,34%113,50,79%113,8+0,53%
2023115,45−6,62%121,1112,8121,1+6,41%119,5+3,91%117,62,73%116,15,99%114,18,43%113,29,8%112,811,46%113,312,58%114,910,58%115,29,72%114,48,19%113,27,67%
2022123,63+23,61%129,6113,8113,8+24,24%115+23,52%120,9+28,07%123,5+29,32%124,6+28,72%125,5+27,8%127,4+26,89%129,6+27,81%128,5+24,76%127,6+19,36%124,6+14,42%122,6+11,45%
2021100,02+12,6%11091,691,61,82%93,1+0,76%94,4+6,31%95,5+10,15%96,8+11,39%98,2+12,1%100,4+14,09%101,4+15,23%103+17,05%106,9+21,34%108,9+22,91%110+22,91%
202088,83−5,24%93,386,793,30,43%92,41,81%88,85,83%86,78,45%86,98,24%87,66,21%885,78%885,17%885,68%88,15,47%88,65,24%89,54,48%
201993,73−0,64%94,792,893,7+0,75%94,1+1,84%94,3+1,95%94,7+1,83%94,7+0,32%93,41,68%93,41,79%92,82,52%93,32,51%93,23,62%93,51,89%93,70,11%
201894,34+3,03%96,792,493+0,98%92,40,11%92,5+0,33%93+0,98%94,4+3,4%95+4,86%95,1+5,32%95,2+5,43%95,7+5,28%96,7+5,68%95,3+3,14%93,8+1,3%
201791,57+3,85%92,690,392,1+5,98%92,5+7,31%92,2+6,1%92,1+6,11%91,3+4,1%90,6+2,72%90,3+2,38%90,3+2,38%90,9+2,94%91,5+2,35%92,4+2,9%92,6+1,2%
201688,18−3,68%91,586,286,94,51%86,26,51%86,96,66%86,87,26%87,76,2%88,25,26%88,24,65%88,23,08%88,32,11%89,40,56%89,8+0%91,5+3,27%
201591,54−4,36%93,688,6916,19%92,24,95%93,13,22%93,62,6%93,52,81%93,13,62%92,53,75%915,11%90,26,04%89,95,57%89,84,67%88,63,8%
201495,72−2,74%9792,1972,61%972,9%96,23,51%96,12,44%96,21,94%96,61,23%96,12,24%95,92,54%962,44%95,22,26%94,23,38%92,15,44%
201398,42−2,11%99,997,499,60,5%99,90,89%99,71,97%98,52,86%98,12,49%97,81,41%98,31,9%98,43,05%98,42,57%97,42,99%97,52,6%97,42,11%
2012100,54+2,8%101,799,2100,1+4,71%100,8+4,56%101,7+4,09%101,4+3,05%100,6+2,97%99,2+1,74%100,2+2,14%101,5+3,89%101+2,54%100,4+2,14%100,1+1,42%99,5+0,51%
201197,8+7,3%9995,695,6+9,26%96,4+9,42%97,7+9,53%98,4+8,37%97,7+6,89%97,5+5,75%98,1+6,86%97,7+6,2%98,5+6,95%98,3+7,08%98,7+6,59%99+4,98%
201091,15+6,56%94,387,587,5+1,39%88,1+2,56%89,2+4,82%90,8+7,2%91,4+7,78%92,2+7,96%91,8+8%92+7,1%92,1+7,85%91,8+7,12%92,6+7,67%94,3+9,27%
200985,54−7,74%86,384,786,34,85%85,95,91%85,17,1%84,78,23%84,89,88%85,410,58%8511,92%85,910,43%85,410,2%85,77,55%864,44%86,30,69%
200892,72+4,75%96,586,990,7+4,61%91,3+5,06%91,6+4,93%92,3+5,13%94,1+6,69%95,5+7,79%96,5+8,43%95,9+8,12%95,1+6,85%92,7+3,46%900,22%86,93,55%
200788,51+0,87%90,286,786,7+0%86,9+0%87,3+0,11%87,80,23%88,2+0,34%88,6+0,68%89+0,23%88,70,11%89+1,25%89,6+2,17%90,2+2,97%90,1+3,09%
200687,74+4,52%88,886,786,7+6,38%86,9+6,23%87,2+5,7%88+6,28%87,9+6,55%88+5,14%88,8+4,96%88,8+4,35%87,9+2,69%87,7+2,1%87,6+2,34%87,4+1,86%
200583,95·85,981,581,581,882,582,882,583,784,685,185,685,985,685,8

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhập khẩu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế