Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ 04-2026 đạt 114,2 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhập khẩu châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:06

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhập khẩu châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Hàng tiêu dùng
Liên minh châu Âu114,2114113,6113,9114,3114,7114,8115115,1
Khu vực đồng euro113,3113,3113,2112,8113,1113,5113,9114114,2114,3

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026113,93−1,37%114,2113,6113,92,48%113,62,82%1141,98%114,21,38%········
2025115,51+1,04%116,9114,3116,8+3,36%116,9+3,18%116,3+2,56%115,8+1,76%115,7+1,58%115,5+1,14%115,2+0,88%115,1+0,61%115+0,44%114,80,26%114,70,95%114,31,64%
2024114,32+0,62%116,21131130,62%113,30,35%113,40,61%113,8+0,09%113,9+0,18%114,2+0,62%114,2+0,88%114,4+1,24%114,5+0,79%115,1+1,05%115,8+1,76%116,2+2,47%
2023113,61+3,16%114,1113113,7+8,6%113,7+7,87%114,1+6,54%113,7+4,89%113,7+3,74%113,5+3,09%113,2+1,52%113+0,8%113,6+0,71%113,9+0,18%113,8+0,44%113,4+0,53%
2022110,13+10,13%113,7104,7104,7+7,06%105,4+7,44%107,1+8,73%108,4+9,61%109,6+10,71%110,1+10,99%111,5+11,39%112,1+11,54%112,8+11,79%113,7+11,91%113,3+10,64%112,8+9,51%
2021100+2,07%10397,897,80,71%98,10,61%98,5+0,1%98,9+0,3%99+0,81%99,2+1,54%100,1+2,35%100,5+3,08%100,9+3,49%101,6+3,99%102,4+4,81%103+5,75%
202097,98+0,23%98,797,498,5+1,34%98,7+1,44%98,4+1,03%98,6+1,02%98,2+0,51%97,7+0%97,8+0,1%97,50,31%97,50,51%97,70,41%97,70,51%97,40,92%
201997,75+0,79%98,397,297,2+0,62%97,3+0,93%97,4+0,93%97,6+1,14%97,7+0,72%97,7+0,51%97,7+0,51%97,8+0,51%98+0,82%98,1+0,82%98,2+0,92%98,3+1,03%
201896,98−0,96%97,396,496,62,03%96,42,23%96,51,93%96,51,93%971,22%97,20,82%97,20,61%97,30,21%97,20,21%97,30,1%97,30,21%97,3+0%
201797,93+0,58%98,697,398,6+1,02%98,6+1,54%98,4+1,44%98,4+1,86%98,2+1,55%98+1,03%97,8+0,62%97,5+0,31%97,4+0,1%97,40,41%97,50,71%97,31,32%
201697,36−0,38%98,696,697,6+0,72%97,10,31%971,12%96,61,63%96,71,12%970,72%97,20,72%97,20,61%97,30,31%97,8+0,31%98,2+0,2%98,6+0,82%
201597,73+2,23%98,296,996,9+1,47%97,4+1,99%98,1+3,05%98,2+3,04%97,8+2,52%97,7+2,3%97,9+2,62%97,8+2,3%97,6+1,88%97,5+1,77%98+2,08%97,8+1,77%
201495,59−0,41%96,195,295,50,31%95,50,21%95,20,94%95,30,83%95,40,83%95,50,52%95,40,93%95,60,62%95,80,31%95,8+0%96+0,21%96,1+0,42%
201395,98+0,45%96,395,795,8+1,05%95,7+1,06%96,1+1,37%96,1+1,26%96,2+1,16%96+0,31%96,3+0,21%96,20,1%96,1+0,1%95,80,21%95,80,42%95,70,31%
201295,55+2,63%96,394,794,8+2,6%94,7+2,49%94,8+2,49%94,9+2,71%95,1+2,7%95,7+3,24%96,1+3,44%96,3+3,33%96+2,35%96+2,24%96,2+2,34%96+1,69%
201193,1+3,41%94,492,492,4+4,76%92,4+4,29%92,5+4,28%92,4+3,59%92,6+2,89%92,7+2,21%92,9+2,65%93,2+2,76%93,8+3,19%93,9+3,87%94+3,41%94,4+3,06%
201090,03+1,97%91,688,288,21,12%88,60,89%88,70,34%89,2+0,56%90+1,81%90,7+2,83%90,5+2,61%90,7+3,07%90,9+3,53%90,4+3,43%90,9+3,89%91,6+4,45%
200988,29−0,31%89,487,489,2+1,94%89,4+1,71%89+1,48%88,7+1,26%88,4+0,57%88,2+0%88,20,11%881,01%87,81,79%87,42,78%87,52,89%87,71,9%
200888,57+2,9%90,187,587,5+2,34%87,9+2,69%87,7+2,57%87,6+2,46%87,9+2,57%88,2+2,68%88,3+2,56%88,9+2,89%89,4+3,23%89,9+3,69%90,1+4,04%89,4+3,11%
200786,07+0,61%86,785,585,5+0%85,6+0%85,50,23%85,5+0%85,7+0,47%85,9+0,59%86,1+0,7%86,4+1,05%86,6+1,17%86,7+1,17%86,6+1,05%86,7+1,4%
200685,54+1,01%85,785,385,5+1,79%85,6+1,54%85,7+1,78%85,5+1,42%85,3+1,19%85,4+1,07%85,5+0,71%85,5+0,94%85,6+0,71%85,7+0,71%85,7+0,35%85,5+0%
200584,68·85,5848484,384,284,384,384,584,984,78585,185,485,5

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhập khẩu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế