Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ 05-2026 đạt 113,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhập khẩu châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:06

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhập khẩu châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Hàng tiêu dùng
Khu vực đồng euro113,3113,3113,2112,8113,1113,5113,9114114,2114,3
Liên minh châu Âu114,2114113,6113,9114,3114,7114,8115115,1

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026113,14−1,36%113,3112,8113,12,5%112,82,84%113,21,91%113,31,48%113,31,39%·······
2025114,7+1%116,1113,5116+3,2%116,1+3,11%115,4+2,4%115+1,68%114,9+1,59%114,7+1,15%114,4+0,79%114,3+0,7%114,2+0,44%1140,26%113,91,04%113,51,65%
2024113,57+0,59%115,4112,4112,40,71%112,60,44%112,70,7%113,1+0,09%113,1+0,09%113,4+0,53%113,5+1,07%113,5+1,07%113,7+0,8%114,3+1,06%115,1+1,86%115,4+2,4%
2023112,9+2,77%113,5112,3113,2+8,33%113,1+7,51%113,5+6,17%113+4,44%113+3,29%112,8+2,64%112,3+0,9%112,3+0,36%112,8+0,18%113,10,18%113+0,18%112,7+0,36%
2022109,86+9,86%113,3104,5104,5+6,85%105,2+7,24%106,9+8,53%108,2+9,4%109,4+10,51%109,9+10,79%111,3+11,19%111,9+11,34%112,6+11,6%113,3+11,52%112,8+10,16%112,3+9,03%
2021100+2,21%10397,897,80,51%98,10,41%98,5+0,31%98,9+0,61%99+1,02%99,2+1,64%100,1+2,46%100,5+3,18%100,9+3,49%101,6+4,1%102,4+4,92%103+5,75%
202097,84+0,24%98,597,498,3+1,13%98,5+1,23%98,2+0,92%98,3+0,82%98+0,51%97,6+0,1%97,7+0,1%97,40,2%97,50,31%97,60,31%97,60,41%97,40,71%
201997,61+0,71%98,197,297,2+0,62%97,3+0,93%97,3+0,83%97,5+1,04%97,5+0,62%97,5+0,41%97,6+0,51%97,6+0,41%97,8+0,72%97,9+0,72%98+0,72%98,1+0,93%
201896,93−1,11%97,396,496,62,03%96,42,33%96,52,13%96,52,13%96,91,42%97,11,02%97,10,82%97,20,31%97,10,41%97,20,31%97,30,21%97,20,1%
201798,01+0,55%98,797,398,6+0,92%98,7+1,54%98,6+1,54%98,6+1,96%98,3+1,55%98,1+1,03%97,9+0,62%97,5+0,21%97,5+0%97,50,51%97,50,81%97,31,42%
201697,48−0,4%98,796,797,7+0,62%97,20,31%97,11,22%96,71,73%96,81,12%97,10,82%97,30,82%97,30,61%97,50,2%98+0,41%98,3+0,2%98,7+0,82%
201597,87+2,04%98,497,197,1+1,25%97,5+1,77%98,3+2,82%98,4+2,82%97,9+2,3%97,9+2,19%98,1+2,51%97,9+2,09%97,7+1,66%97,6+1,56%98,1+1,87%97,9+1,66%
201495,91−0,54%96,395,695,90,21%95,80,31%95,61,04%95,70,93%95,71,03%95,80,73%95,71,03%95,90,72%96,10,52%96,10,1%96,3+0%96,3+0,21%
201396,43+0,55%96,796,196,1+1,05%96,1+1,16%96,6+1,58%96,6+1,47%96,7+1,26%96,5+0,52%96,7+0,21%96,60,1%96,6+0,21%96,20,21%96,30,31%96,10,21%
201295,9+2,69%96,79595,1+2,59%95+2,48%95,1+2,48%95,2+2,7%95,5+2,8%96+3,23%96,5+3,54%96,7+3,53%96,4+2,44%96,4+2,34%96,6+2,44%96,3+1,8%
201193,38+3,46%94,692,792,7+4,86%92,7+4,39%92,8+4,39%92,7+3,69%92,9+2,88%93+2,31%93,2+2,76%93,4+2,75%94,1+3,29%94,2+3,86%94,3+3,4%94,6+3,05%
201090,26+2,13%91,888,488,41,01%88,80,78%88,90,11%89,4+0,79%90,3+2,15%90,9+3,06%90,7+2,83%90,9+3,18%91,1+3,52%90,7+3,54%91,2+4,11%91,8+4,44%
200988,38−0,45%89,587,689,3+1,82%89,5+1,7%89+1,25%88,7+1,03%88,4+0,34%88,20,23%88,20,34%88,11,12%881,9%87,62,88%87,62,99%87,91,9%
200888,77+2,82%90,387,787,7+2,1%88+2,44%87,9+2,45%87,8+2,33%88,1+2,44%88,4+2,55%88,5+2,55%89,1+2,89%89,7+3,22%90,2+3,8%90,3+4,03%89,6+2,99%
200786,34+0,53%8785,885,9+0,12%85,90,12%85,80,35%85,80,12%86+0,47%86,2+0,58%86,3+0,47%86,6+0,93%86,9+1,16%86,9+0,93%86,8+0,93%87+1,4%
200685,88+0,96%86,185,685,8+1,54%86+1,53%86,1+1,77%85,9+1,42%85,6+1,06%85,7+0,94%85,9+0,7%85,8+0,94%85,9+0,59%86,1+0,7%86+0,35%85,8+0%
200585,07·85,884,584,584,784,684,784,784,985,38585,485,585,785,8

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhập khẩu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế