Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ 04-2026 đạt 116,7 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhập khẩu châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:06

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhập khẩu châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Chế biến, chế tạo
Liên minh châu Âu116,7114,8112,3111,9111,5111,7111,4111,4111,5
Khu vực đồng euro116,5116114,1111,8111,4110,8111110,8110,7110,7

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026113,93+1,51%116,7111,9111,91,76%112,31,4%114,8+1,41%116,7+3,83%········
2025112,23−0,41%113,9111,4113,9+1,88%113,9+1,33%113,2+0,62%112,40,53%112,10,71%111,90,97%111,80,97%111,50,98%111,40,62%111,41,07%111,71,24%111,51,59%
2024112,68−0,9%113,3111,8111,83,12%112,42,68%112,52,17%1131,14%112,90,53%1130,18%112,9+0,18%112,6+0%112,11,32%112,60,88%113,1+0,18%113,3+0,98%
2023113,71−0,77%115,5112,2115,4+7,45%115,5+6,16%115+2,59%114,30,17%113,52,07%113,23%112,73,76%112,63,6%113,62,74%113,63,4%112,93,01%112,22,43%
2022114,59+14,58%117,6107,4107,4+13,41%108,8+13,81%112,1+15,93%114,5+17,08%115,9+17,55%116,7+17,52%117,1+16,17%116,8+15,19%116,8+14,29%117,6+13,51%116,4+11,49%115+9,52%
2021100,01+6,8%10594,794,70,84%95,6+0,31%96,7+2,76%97,8+4,6%98,6+5,68%99,3+6,55%100,8+8,04%101,4+9,15%102,2+10,01%103,6+11,4%104,4+12,02%105+12,3%
202093,64−2,15%95,592,995,5+0,1%95,30,42%94,11,88%93,52,71%93,32,91%93,22,61%93,32,51%92,92,72%92,92,93%932,72%93,22,41%93,52,09%
201995,7+0,1%96,195,495,4+0,74%95,7+1,38%95,9+1,48%96,1+1,37%96,1+0,42%95,70,42%95,70,42%95,50,83%95,70,73%95,61,04%95,50,73%95,5+0%
201895,61+1,37%96,694,494,7+0,21%94,40,42%94,50,21%94,80,11%95,7+1,38%96,1+2,23%96,1+2,45%96,3+2,88%96,4+2,66%96,6+2,66%96,2+1,8%95,5+0,95%
201794,32+2,25%94,993,694,5+2,83%94,8+3,61%94,7+3,38%94,9+3,83%94,4+2,94%94+2,06%93,8+1,74%93,6+1,52%93,9+1,73%94,1+1,4%94,5+1,39%94,6+0,64%
201692,24−2,14%9491,491,91,82%91,52,97%91,63,58%91,44,19%91,73,78%92,13,15%92,22,85%92,22,12%92,31,49%92,80,64%93,20,21%94+1,29%
201594,26−0,33%95,492,893,61,27%94,30,42%95+0,64%95,4+1,17%95,3+0,85%95,1+0,42%94,9+0,21%94,20,74%93,71,37%93,41,37%93,41,06%92,80,96%
201494,57−1,22%9593,794,81,66%94,71,87%94,42,18%94,31,67%94,51,36%94,70,94%94,71,04%94,90,73%950,63%94,70,42%94,40,74%93,71,37%
201395,73−1,45%96,59596,40,31%96,50,62%96,50,82%95,91,64%95,81,44%95,61,24%95,71,44%95,62,05%95,61,95%95,12,16%95,12,06%951,66%
201297,14+1,64%97,696,696,7+2,22%97,1+2,21%97,3+1,99%97,5+1,77%97,2+1,67%96,8+1,36%97,1+1,46%97,6+2,09%97,5+1,46%97,2+1,57%97,1+1,25%96,6+0,62%
201195,58+4,15%96,194,694,6+6,17%95+6,03%95,4+5,65%95,8+5,04%95,6+3,69%95,5+2,91%95,7+3,57%95,6+3,46%96,1+3,78%95,7+3,8%95,9+3,45%96+2,45%
201091,77+4,06%93,789,189,1+0%89,6+0,9%90,3+2,27%91,2+3,75%92,2+5,01%92,8+5,69%92,4+5,12%92,4+4,76%92,6+5,23%92,2+4,77%92,7+5,22%93,7+6,12%
200988,18−4,02%89,187,889,11,98%88,82,63%88,33,18%87,93,83%87,84,67%87,85,29%87,95,69%88,25,36%885,58%884,86%88,13,5%88,31,45%
200891,88+1,61%93,289,690,9+1,34%91,2+1,56%91,2+1,22%91,4+1,11%92,1+1,66%92,7+2,09%93,2+2,76%93,2+2,87%93,2+2,87%92,5+2,1%91,3+0,77%89,60,99%
200790,42+1,05%90,889,789,7+1,24%89,8+1,13%90,1+1,24%90,4+1,23%90,6+1,34%90,8+1,57%90,7+1%90,6+0,78%90,6+0,89%90,6+0,67%90,6+0,67%90,5+0,89%
200689,47+2,14%9088,688,6+2,07%88,8+2,19%89+2,3%89,3+2,41%89,4+2,76%89,4+2,29%89,8+2,39%89,9+2,51%89,8+1,81%90+1,69%90+1,81%89,7+1,47%
200587,6·88,586,886,886,98787,28787,487,787,788,288,588,488,4

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhập khẩu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế