Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ 05-2026 đạt 116,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhập khẩu châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:06

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhập khẩu châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Chế biến, chế tạo
Khu vực đồng euro116,5116114,1111,8111,4110,8111110,8110,7110,7
Liên minh châu Âu116,7114,8112,3111,9111,5111,7111,4111,4111,5

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026113,96+2,2%116,5111,4111,41,5%111,81,24%114,1+1,42%116+3,85%116,5+4,58%·······
2025111,51−0,33%113,2110,7113,1+1,8%113,2+1,43%112,5+0,72%111,70,45%111,40,54%111,20,8%1111,07%110,70,98%110,70,54%110,80,89%1111,16%110,81,42%
2024111,88−0,94%112,4111,1111,13,22%111,62,87%111,72,36%112,21,23%1120,8%112,10,27%112,2+0,36%111,8+0%111,31,24%111,80,71%112,3+0,27%112,4+0,9%
2023112,94−1,15%114,9111,4114,8+7,09%114,9+5,7%114,4+2,23%113,60,61%112,92,42%112,43,35%111,84,28%111,84,03%112,73,18%112,63,76%1123,28%111,42,71%
2022114,26+14,28%117107,2107,2+13,2%108,7+13,7%111,9+15,72%114,3+16,87%115,7+17,34%116,3+17,12%116,8+15,87%116,5+14,89%116,4+14,01%117+13,04%115,8+10,92%114,5+9,15%
202199,98+6,95%104,994,794,70,63%95,6+0,42%96,7+2,98%97,8+4,94%98,6+6,02%99,3+6,66%100,8+8,27%101,4+9,27%102,1+10,02%103,5+11,41%104,4+12,14%104,9+12,31%
202093,48−2,17%95,392,895,30,1%95,20,42%93,91,98%93,22,92%933,13%93,12,51%93,12,62%92,82,62%92,82,83%92,92,62%93,12,31%93,41,99%
201995,56−0,06%9695,395,4+0,63%95,6+1,16%95,8+1,27%96+1,16%96+0,31%95,50,62%95,60,52%95,30,94%95,50,73%95,41,24%95,30,94%95,30,21%
201895,62+1,16%96,694,594,8+0,21%94,50,53%94,60,42%94,90,21%95,7+1,16%96,1+2,02%96,1+2,34%96,2+2,56%96,2+2,23%96,6+2,33%96,2+1,58%95,5+0,74%
201794,52+2,22%95,193,894,6+2,6%95+3,6%95+3,49%95,1+3,82%94,6+2,83%94,2+2,06%93,9+1,51%93,8+1,52%94,1+1,73%94,4+1,51%94,7+1,39%94,8+0,64%
201692,47−2,19%94,291,692,21,81%91,73,07%91,83,67%91,64,28%923,77%92,33,25%92,52,84%92,42,22%92,51,49%930,64%93,40,32%94,2+1,29%
201594,53−0,53%95,79393,91,47%94,60,63%95,3+0,42%95,7+0,84%95,6+0,63%95,4+0,21%95,2+0%94,50,84%93,91,57%93,61,68%93,71,16%931,06%
201495,03−1,36%95,49495,31,75%95,21,96%94,92,37%94,91,76%951,45%95,21,04%95,21,14%95,30,94%95,40,83%95,20,52%94,80,94%941,57%
201396,34−1,37%97,295,5970,21%97,10,51%97,20,61%96,61,33%96,41,43%96,21,13%96,31,33%96,22,04%96,22,04%95,72,15%95,71,95%95,51,75%
201297,68+1,77%98,297,297,2+2,32%97,6+2,31%97,8+1,98%97,9+1,77%97,8+1,87%97,3+1,46%97,6+1,56%98,2+2,29%98,2+1,76%97,8+1,77%97,6+1,35%97,2+0,83%
201195,98+4,3%96,59595+6,5%95,4+6,24%95,9+5,97%96,2+5,14%96+3,78%95,9+3,12%96,1+3,78%96+3,56%96,5+3,88%96,1+3,78%96,3+3,55%96,4+2,55%
201092,03+4,33%9489,289,2+0,11%89,8+1,13%90,5+2,61%91,5+4,1%92,5+5,47%93+5,92%92,6+5,47%92,7+4,98%92,9+5,45%92,6+5,11%93+5,44%94+6,21%
200988,21−4,27%89,187,789,12,3%88,82,95%88,23,61%87,94,14%87,75,09%87,85,59%87,86,1%88,35,56%88,15,78%88,14,96%88,23,61%88,51,34%
200892,14+1,47%93,589,791,2+1,11%91,5+1,44%91,5+1,1%91,7+0,99%92,4+1,54%93+2,09%93,5+2,75%93,5+2,75%93,5+2,75%92,7+1,87%91,5+0,55%89,71,32%
200790,81+0,97%91,190,290,2+1,23%90,2+1,01%90,5+1,12%90,8+1,23%91+1,34%91,1+1,33%91+0,78%91+0,66%91+0,89%91+0,66%91+0,66%90,9+0,78%
200689,93+2,07%90,489,189,1+1,83%89,3+2,06%89,5+2,17%89,7+2,28%89,8+2,63%89,9+2,28%90,3+2,38%90,4+2,49%90,2+1,81%90,4+1,57%90,4+1,8%90,2+1,58%
200588,11·8987,587,587,587,687,787,587,988,288,288,68988,888,8

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhập khẩu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế