Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ 04-2026 đạt 119,6 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhập khẩu châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:06

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhập khẩu châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Toàn ngành công nghiệp
Liên minh châu Âu119,6116,2112111,3110,4110,9110,6110,8111
Khu vực đồng euro119,4118,8115,4111,4110,7109,7110,2109,9110,1110,2

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026114,78+2,26%119,6111,3111,33,72%1123,45%116,2+1,57%119,6+6,31%········
2025112,24−1,3%116110,4115,6+2,21%116+2,47%114,4+0,88%112,51,32%111,52,02%111,62,19%111,62,28%1112,46%110,81,77%110,62,38%110,92,89%110,43,75%
2024113,72−2,12%114,7112,8113,16,91%113,25,59%113,44,06%1142,31%113,80,87%114,1+0,09%114,2+0,44%113,80,26%112,82,59%113,32,41%114,20,95%114,7+0,61%
2023116,18−6,07%121,5113,7121,5+6,86%119,9+4,26%118,22,23%116,75,51%114,87,79%1149,31%113,710,75%114,111,89%115,89,95%116,19,08%115,37,61%1147,24%
2022123,68+23,69%129,5113,7113,7+24,13%115+23,52%120,9+28,07%123,5+29,18%124,5+28,62%125,7+28%127,4+26,89%129,5+27,71%128,6+24,85%127,7+19,46%124,8+14,81%122,9+11,93%
202199,99+12,25%109,891,691,62,03%93,1+0,54%94,4+5,95%95,6+9,76%96,8+10,88%98,2+11,72%100,4+13,7%101,4+14,97%103+16,78%106,9+20,93%108,7+22,41%109,8+22,54%
202089,08−5,15%93,587,193,50,21%92,61,7%89,15,61%87,18,22%87,38,01%87,96,19%88,35,66%88,25,16%88,25,67%88,45,35%88,85,23%89,64,68%
201993,92−0,53%94,99393,7+0,75%94,2+2,06%94,4+2,05%94,9+1,93%94,9+0,53%93,71,47%93,61,78%932,41%93,52,5%93,43,51%93,71,78%94+0,11%
201894,42+3,23%96,892,393+1,09%92,30,11%92,5+0,54%93,1+1,2%94,4+3,51%95,1+5,08%95,3+5,54%95,3+5,65%95,9+5,62%96,8+6,02%95,4+3,36%93,9+1,51%
201791,46+3,85%92,590,292+5,99%92,4+7,32%92+5,99%92+6,11%91,2+4,23%90,5+2,72%90,3+2,5%90,2+2,38%90,8+2,95%91,3+2,24%92,3+2,9%92,5+1,2%
201688,07−3,59%91,486,186,84,41%86,16,41%86,86,47%86,77,17%87,56,22%88,15,17%88,14,45%88,12,97%88,22,11%89,30,56%89,7+0,11%91,4+3,28%
201591,35−4,12%93,488,590,85,91%924,56%92,83,03%93,42,3%93,32,61%92,93,33%92,23,66%90,84,92%90,15,75%89,85,27%89,64,58%88,53,49%
201495,28−2,57%96,591,796,52,53%96,42,92%95,73,24%95,62,15%95,81,74%96,11,13%95,72,05%95,52,25%95,62,25%94,82,07%93,93,1%91,75,37%
201397,78−2,18%99,396,8990,6%99,31%98,92,18%97,73,08%97,52,5%97,21,52%97,71,91%97,73,17%97,82,49%96,83,01%96,92,61%96,92,12%
201299,97+2,66%101,198,799,6+4,51%100,3+4,37%101,1+4,01%100,8+2,96%100+2,77%98,7+1,65%99,6+1,94%100,9+3,7%100,3+2,35%99,8+1,94%99,5+1,32%99+0,51%
201197,38+7,03%98,595,395,3+8,79%96,1+9,08%97,2+9,09%97,9+8,06%97,3+6,69%97,1+5,54%97,7+6,66%97,3+6,11%98+6,64%97,9+6,88%98,2+6,39%98,5+4,68%
201090,98+6,25%94,187,687,6+1,51%88,1+2,44%89,1+4,45%90,6+6,71%91,2+7,29%92+7,6%91,6+7,51%91,7+6,63%91,9+7,61%91,6+6,88%92,3+7,33%94,1+9,04%
200985,63−7,42%86,384,986,34,64%865,6%85,36,67%84,97,82%859,38%85,510,19%85,211,43%8610,04%85,49,92%85,77,25%864,34%86,30,69%
200892,49+4,81%96,286,990,5+4,87%91,1+5,2%91,4+4,94%92,1+5,14%93,8+6,71%95,2+7,69%96,2+8,33%95,6+8,14%94,8+6,76%92,4+3,47%89,9+0%86,93,34%
200788,25+0,95%89,986,386,30,12%86,6+0,12%87,1+0,23%87,60,11%87,9+0,34%88,4+0,91%88,8+0,45%88,40,11%88,8+1,37%89,3+2,17%89,9+2,98%89,9+3,21%
200687,42+4,52%88,586,486,4+6,54%86,5+6,27%86,9+5,72%87,7+6,43%87,6+6,57%87,6+5,04%88,4+4,86%88,5+4,24%87,6+2,7%87,4+2,1%87,3+2,34%87,1+1,87%
200583,63·85,681,181,181,482,282,482,283,484,384,985,385,685,385,5

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhập khẩu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế