Thép thanh, thép góc
Thép thanh, thép góc của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 0,89 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2013 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Thép thanh, thép góc |
|---|---|
| 05-2026 | 0,89 |
| 04-2026 | -40,64 |
| 03-2026 | 17,87 |
| 02-2026 | -2,07 |
| 01-2026 | 10,21 |
| 12-2025 | 0,76 |
| 11-2025 | 10,95 |
| 10-2025 | -16,02 |
| 09-2025 | 4,44 |
| 08-2025 | -4,53 |
| 07-2025 | -5,66 |
| 06-2025 | -15,92 |
| 05-2025 | 12,39 |
| 04-2025 | 13,57 |
| 03-2025 | 6,21 |
| 02-2025 | 14,86 |
| 01-2025 | -2,81 |
| 12-2024 | -5,49 |
| 11-2024 | 2,38 |
| 10-2024 | -4,58 |
| 09-2024 | -24,37 |
| 08-2024 | 5,21 |
| 07-2024 | 2,52 |
| 06-2024 | -0,65 |
| 05-2024 | 12,6 |
| 04-2024 | 10,86 |
| 03-2024 | 0,92 |
| 02-2024 | 3,35 |
| 01-2024 | -4,45 |
| 12-2023 | 52,01 |
| 11-2023 | -1,92 |
| 10-2023 | -28,53 |
| 09-2023 | 9,57 |
| 08-2023 | 4,17 |
| 07-2023 | 8,49 |
| 06-2023 | -6,4 |
| 05-2023 | 28,16 |