Nước máy thương phẩm
Nước máy thương phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 0,71 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2013 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Nước máy thương phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 0,71 |
| 04-2026 | 14,1 |
| 03-2026 | -0,04 |
| 02-2026 | -1,23 |
| 01-2026 | -3,17 |
| 12-2025 | 0,41 |
| 11-2025 | 1,96 |
| 10-2025 | -2,41 |
| 09-2025 | 0,08 |
| 08-2025 | 2,36 |
| 07-2025 | -3,63 |
| 06-2025 | 2,61 |
| 05-2025 | 1,1 |
| 04-2025 | 8,95 |
| 03-2025 | -3,15 |
| 02-2025 | 2,64 |
| 01-2025 | -3,53 |
| 12-2024 | -1,19 |
| 11-2024 | 2,19 |
| 10-2024 | -2,08 |
| 09-2024 | -0,68 |
| 08-2024 | 1,81 |
| 07-2024 | -3,07 |
| 06-2024 | -0,02 |
| 05-2024 | -0,05 |
| 04-2024 | 7,08 |
| 03-2024 | 2,84 |
| 02-2024 | -2,73 |
| 01-2024 | 0,05 |
| 12-2023 | 0,13 |
| 11-2023 | 0,74 |
| 10-2023 | -3,59 |
| 09-2023 | 0,04 |
| 08-2023 | 2,7 |
| 07-2023 | -2,5 |
| 06-2023 | 1,04 |
| 05-2023 | 2,17 |