Linh kiện điện thoại
Linh kiện điện thoại của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 11,1 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2013 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Linh kiện điện thoại |
|---|---|
| 05-2026 | 11,1 |
| 04-2026 | 3,14 |
| 03-2026 | 19,26 |
| 02-2026 | -99,94 |
| 01-2026 | 83.583,82 |
| 12-2025 | -11,06 |
| 11-2025 | 7,89 |
| 10-2025 | -0,94 |
| 09-2025 | 14,79 |
| 08-2025 | 24,69 |
| 07-2025 | -22,54 |
| 06-2025 | 21,61 |
| 05-2025 | 6,31 |
| 04-2025 | -3,34 |
| 03-2025 | 38,15 |
| 02-2025 | -0,89 |
| 01-2025 | -39,26 |
| 12-2024 | -13,22 |
| 11-2024 | 6,14 |
| 10-2024 | -8,88 |
| 09-2024 | 32,4 |
| 08-2024 | 0,31 |
| 07-2024 | -19,38 |
| 06-2024 | 29,51 |
| 05-2024 | 20,85 |
| 04-2024 | -99,9 |
| 03-2024 | 130.092,69 |
| 02-2024 | -13,02 |
| 01-2024 | -35,01 |
| 12-2023 | -12,49 |
| 11-2023 | -10,16 |
| 10-2023 | 14,39 |
| 09-2023 | 2,26 |
| 08-2023 | 35,78 |
| 07-2023 | 3,66 |
| 06-2023 | 11,3 |
| 05-2023 | 4,96 |