Khí đốt thiên nhiên dạng khí
Khí đốt thiên nhiên dạng khí của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 1,21 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2013 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Khí đốt thiên nhiên dạng khí |
|---|---|
| 05-2026 | 1,21 |
| 04-2026 | 4,23 |
| 03-2026 | 34,42 |
| 02-2026 | -17,56 |
| 01-2026 | -4,1 |
| 12-2025 | 2,59 |
| 11-2025 | -4,67 |
| 10-2025 | 10,39 |
| 09-2025 | 13,39 |
| 08-2025 | -14,28 |
| 07-2025 | 6,32 |
| 06-2025 | -14,99 |
| 05-2025 | 2,25 |
| 04-2025 | -1,84 |
| 03-2025 | 24,05 |
| 02-2025 | -4,16 |
| 01-2025 | -19,93 |
| 12-2024 | 15,26 |
| 11-2024 | 5,32 |
| 10-2024 | 19,44 |
| 09-2024 | -12,28 |
| 08-2024 | -13,3 |
| 07-2024 | -3,39 |
| 06-2024 | -11,64 |
| 05-2024 | -1,2 |
| 04-2024 | -0,44 |
| 03-2024 | 20,07 |
| 02-2024 | -6,82 |
| 01-2024 | 8,75 |
| 12-2023 | -11,98 |
| 11-2023 | -6,94 |
| 10-2023 | 28,48 |
| 09-2023 | -3,09 |
| 08-2023 | -20,26 |
| 07-2023 | -13,26 |
| 06-2023 | -4 |
| 05-2023 | 3,76 |