Điện thoại di động
Điện thoại di động của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 1,82 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2013 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Điện thoại di động |
|---|---|
| 05-2026 | 1,82 |
| 04-2026 | -12,5 |
| 03-2026 | -7,85 |
| 02-2026 | -6,48 |
| 01-2026 | 0,61 |
| 12-2025 | -6,49 |
| 11-2025 | -3,02 |
| 10-2025 | 4,62 |
| 09-2025 | 3,81 |
| 08-2025 | -6,4 |
| 07-2025 | 8,29 |
| 06-2025 | -1,04 |
| 05-2025 | 5,41 |
| 04-2025 | -9,02 |
| 03-2025 | 8,04 |
| 02-2025 | -6,33 |
| 01-2025 | 5,97 |
| 12-2024 | -11,07 |
| 11-2024 | -4,36 |
| 10-2024 | 6,76 |
| 09-2024 | 4,89 |
| 08-2024 | -4,71 |
| 07-2024 | 10,69 |
| 06-2024 | 3,85 |
| 05-2024 | -5,86 |
| 04-2024 | -12,69 |
| 03-2024 | 34,23 |
| 02-2024 | -19,75 |
| 01-2024 | -0,22 |
| 12-2023 | -8,04 |
| 11-2023 | -15,61 |
| 10-2023 | 5,32 |
| 09-2023 | 1,74 |
| 08-2023 | 17,36 |
| 07-2023 | 21,1 |
| 06-2023 | 6,64 |
| 05-2023 | -10,6 |