Estonia

Estonia kỳ 06-2026 đạt 10.704 Triệu EUR, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tiền gửi ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:44

Chỉ tiêu này trong bảng Tiền gửi ngân hàng châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Tiền gửi của doanh nghiệp phi tài chính
Estonia10.70410.84910.49010.46910.24410.42910.64810.13210.07410.057
Cyprus13.80213.28713.09313.04312.83012.93813.69213.68413.69913.501

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202610.530,83+3,1%10.84910.24410.429+1,47%10.244+1,24%10.469+3,3%10.490+2,47%10.849+6,89%10.704+2,02%······
202510.214,5−0,34%10.6489.94810.2780,27%10.1190,1%10.135+0,73%10.237+1,21%10.150+0,22%10.492+3,22%10.3041,79%9.9483,42%10.0572,25%10.0742,45%10.1321,85%10.648+2,76%
202410.249,75+0,76%10.49210.06210.3061,41%10.1291,76%10.0624,09%10.1151,17%10.128+1,11%10.1650,59%10.492+4,35%10.300+2,03%10.288+3,22%10.327+4,27%10.323+3,5%10.362+0,23%
202310.172−0,48%10.4919.90410.453+3,42%10.310+4,19%10.491+6,63%10.235+2,27%10.0170,08%10.225+1,24%10.0550,96%10.0952,21%9.9674,23%9.9047,23%9.9745,93%10.3381,71%
202210.221,08+11,55%10.6769.83910.107+16,15%9.895+12,67%9.839+9,1%10.008+14,08%10.025+13,74%10.100+15,14%10.152+14,57%10.323+12,96%10.407+13,16%10.676+9,49%10.603+6,79%10.518+2,96%
20219.162,83+18,89%10.2168.7028.702+22,05%8.782+23,5%9.018+24,49%8.773+19,47%8.814+17,1%8.772+15,53%8.861+13,78%9.139+16,39%9.197+16,64%9.751+21,51%9.929+21,72%10.216+15,7%
20207.707,08+12,87%8.8307.1117.130+7,01%7.111+6,77%7.244+8,44%7.343+9,91%7.527+11,3%7.593+14,09%7.788+11,18%7.852+12,74%7.885+15,94%8.025+16,32%8.157+16,03%8.830+23,7%
20196.828,33+4,99%7.1386.6556.663+7,19%6.660+7,35%6.680+7,19%6.681+7,48%6.7630,22%6.6551,68%7.005+7,59%6.965+4,14%6.801+5,26%6.899+5,81%7.030+4,82%7.138+5,91%
20186.503,5+9,75%6.7786.2046.216+9,19%6.204+9,81%6.232+8,23%6.216+8,88%6.778+16,3%6.769+13,36%6.511+9,67%6.688+11,71%6.461+8,33%6.520+6,78%6.707+8,25%6.740+6,87%
20175.925,5+10,39%6.3075.6505.693+9%5.650+9,26%5.758+11,57%5.709+13,21%5.828+10%5.971+10,27%5.937+12,1%5.987+11,39%5.964+10,55%6.106+10,22%6.196+10,07%6.307+7,48%
20165.367,83+8,59%5.8685.0435.223+14,74%5.171+11,44%5.161+8,33%5.043+5,46%5.298+9,15%5.415+8,56%5.296+8,21%5.375+7,91%5.395+6,26%5.540+7,66%5.629+7,94%5.868+8,19%
20154.943,08+9,81%5.4244.5524.552+3,45%4.640+2,63%4.764+8,22%4.782+9,7%4.854+9,01%4.988+12,67%4.894+9,71%4.981+9,38%5.077+12,32%5.146+10,07%5.215+15,05%5.424+15,09%
20144.501,5+9,18%4.7134.3594.400+8,88%4.521+10,11%4.402+7,5%4.359+7,71%4.453+9,6%4.427+9,04%4.461+12,06%4.554+12,42%4.520+10,11%4.675+10,78%4.533+4,4%4.713+7,97%
20134.123+3,7%4.3653.9814.041+7,99%4.106+9,32%4.095+11,13%4.047+1,76%4.063+3,04%4.060+5,48%3.9811,87%4.0514,03%4.105+2,55%4.220+1,71%4.342+5,44%4.365+3,61%
20123.976,08+7,86%4.2213.6853.7420,21%3.756+3,64%3.685+1,35%3.977+7,17%3.943+6,6%3.849+7,36%4.057+10,79%4.221+16,18%4.003+8,95%4.149+11,47%4.118+10,46%4.213+10,49%
20113.686,42+1,44%3.8133.5853.750+5,34%3.624+2,66%3.636+2,48%3.711+4,59%3.699+0,76%3.5852,53%3.662+3,27%3.633+1,91%3.674+1,94%3.7220,03%3.7282,08%3.8130,37%
20103.633,92+11,27%3.8273.5303.560+12,41%3.530+13,25%3.548+9,95%3.548+8,9%3.671+9,55%3.678+12,61%3.546+10,67%3.565+10,2%3.604+9,58%3.723+11,63%3.807+15,93%3.827+10,7%
20093.265,83−1,55%3.4573.1173.1675,94%3.1179,73%3.2274,75%3.2586,16%3.3513,51%3.266+0,49%3.204+0,75%3.2350,89%3.289+2,72%3.335+2,52%3.284+1,36%3.457+5,85%
20083.317,33·3.4733.1803.3673.4533.3883.4723.4733.2503.1803.2643.2023.2533.2403.266

19 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tiền gửi ngân hàng châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế