Thu lãi Tây Ban Nha
Thu lãi Tây Ban Nha của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 1.981 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu lãi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 1.981 | 2.297 | 2.214 | 2.447 | 2.003 | 2.489 | 2.495 | 2.517 | 2.417 | 2.562 | |
| Hà Lan | 1.120 | 1.252 | 1.129 | 1.012 | 1.011 | 1.124 | 899 | 836 | 743 | 882 |
Hiểu về thu lãi Tây Ban Nha
Dòng tiền vào ngân sách này đếm tổng giá trị lợi tức tạo ra từ các khoản vốn nhà nước đem đi gửi tiết kiệm, cho vay hoặc đầu tư vào các công cụ nợ tại quốc gia bán đảo Iberia. Điểm khác biệt cốt lõi của chỉ tiêu này so với các khoản thu từ thuế vụ là bản chất hoàn lại và phụ thuộc hoàn toàn vào lợi suất tài sản tài chính nắm giữ.
Quá trình theo dõi đòi hỏi người phân tích phải chú ý tới các đợt điều chỉnh hồi tố số liệu khi có thêm thông tin quyết toán từ hệ thống tài chính công. Thói quen so sánh tốt nhất là đặt quý hiện tại cạnh quý tương ứng của năm trước nhằm loại bỏ yếu tố chu kỳ lãi suất định kỳ.
Câu hỏi thường gặp
- Tiền lãi từ nguồn nào được ghi nhận vào đây?
- Đó là lợi tức từ tiền gửi, các khoản cho vay và chứng khoán nợ mà chính quyền nắm giữ.
- Số liệu này có bị ảnh hưởng bởi lạm phát không?
- Số liệu phản ánh giá trị danh nghĩa thực thu bằng tiền, chưa loại trừ tác động của trượt giá.
- Vì sao cần so sánh với cùng kỳ thay vì kỳ trước?
- Việc so cùng kỳ giúp tránh sai lệch do các khoản thanh toán lãi suất mang tính mùa vụ.