Thu trợ cấp sản xuất khác Pháp
Thu trợ cấp sản xuất khác Pháp của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 218,4 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu trợ cấp sản xuất khác | |||||||||||
| Pháp | 218,4 | 215,1 | 216 | 221,2 | 230,6 | 244,3 | 252,5 | 255,4 | 252,8 | 244,9 | |
| Ý | 115,8 | 114,2 | 110,9 | 105,9 | 99 | 90,4 | 83,4 | 78 | 74,2 | 72 |
Hiểu về thu trợ cấp sản xuất khác Pháp
Các khoản kinh phí hỗ trợ và trợ giá được cấp phát từ ngân sách công nhằm khích lệ hoạt động sản xuất công nghiệp và nông nghiệp tại Pháp. Phạm vi thống kê tập trung vào các khoản chi chuyển giao cho các tổ chức kinh tế để bù đắp chi phí vận hành hoặc đầu tư đổi mới, loại trừ các khoản chi trả lương cho công chức nhà nước hay chi trả lãi vay công. Điểm phân biệt chỉ tiêu này với các khoản thu ngân sách là nó đại diện cho chiều chi hỗ trợ kích thích từ phía cơ quan quản lý.
Độc giả khi đọc biểu đồ dữ liệu theo quý cần chú ý rằng số liệu thường chịu ảnh hưởng bởi tiến độ thực thi các gói chính sách mới ban hành. Phép đối chiếu đáng tin cậy là so sánh kết quả với cùng kỳ năm trước nhằm triệt tiêu các yếu tố mùa vụ trong giải ngân quỹ công, đồng thời luôn ghi nhận khả năng số liệu sơ bộ sẽ được điều chỉnh ở các kỳ công bố sau đó.
Câu hỏi thường gặp
- Khoản mục này nằm ở phần thu hay phần chi của ngân sách?
- Đây là khoản mục phản ánh các dòng tiền hỗ trợ được chi ra từ quỹ công cho nền kinh tế.
- Những yếu tố nào thường làm lệch nhịp số liệu theo quý?
- Thời hạn giải ngân theo quy định pháp luật và các quyết định phân bổ ngân sách đột xuất.
- Làm thế nào để đọc đúng ý nghĩa của biểu đồ chỉ tiêu này?
- Cần kết hợp quan sát xu hướng nhiều quý liên tục và so sánh với cùng kỳ năm trước.