Chi chuyển giao thường xuyên khác EU
Chi chuyển giao thường xuyên khác EU của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 104.977,8 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi chuyển giao thường xuyên khác | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 104.977,8 | 123.135,3 | 95.702,4 | 98.440,3 | 96.640,7 | 114.072,1 | 90.713,8 | 94.174,4 | 90.901,9 | 108.151,8 | |
| Đức | 23.704 | 27.018 | 22.417 | 23.389 | 22.308 | 25.231 | 21.130 | 22.671 | 21.132 | 25.963 |
Hiểu về chi chuyển giao thường xuyên khác EU
Cộng đồng kinh tế và chính trị liên quốc gia phản ánh tổng lượng tài nguyên tài chính luân chuyển giữa các cấp độ quản lý khác nhau. Khoản mục này tập trung vào các khoản viện trợ vãng lai, chuyển giao định kỳ cho các quỹ thành viên và các khoản đóng góp thể chế. Điểm khác biệt so với chi mua sắm hàng hóa công là không có sản phẩm hay dịch vụ nào được đổi lại trực tiếp.
Việc đọc biểu đồ đòi hỏi sự hiểu biết về cơ chế phân bổ ngân sách đa tầng, nơi các khoản tiền được điều phối qua nhiều trung gian trước khi đến đích. Số liệu có xu hướng biến động mạnh vào các thời điểm quyết toán niên độ tài chính chung của khối. Cần đối chiếu với dữ liệu cùng kỳ năm trước thay vì kỳ trước đó để đánh giá đúng quy mô vận động thực tế.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ tiêu này có bao gồm các khoản vay thương mại không?
- Không, toàn bộ nội dung là các khoản chuyển giao không phải hoàn trả.
- Dữ liệu được chuẩn hóa theo đơn vị tiền tệ nào?
- Toàn bộ số liệu được quy đổi về đồng tiền chung châu Âu để thống kê.
- Làm thế nào để tránh hiểu lầm về các đợt biến động mạnh?
- Cần xem xét bối cảnh chính sách tài khóa chung của toàn khối trong giai đoạn đó.