Dữ Liệu Kinh Tế

Sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công Latvia

Sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công Latvia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 397,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 02-08-2026 09:16

Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công
Latvia397,3389,9376,2345,9376,2386,6369,6353,2368,9340,7
Estonia360,2363,9340324,6341,4358,6329,8315,5319,6343,7

Hiểu về sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công Latvia

Quốc gia ven biển phía đông bắc châu Âu hạch toán tổng giá trị sản lượng thị trường, hàng hóa tự dùng và phí dịch vụ công cộng. Hạng mục này phản ánh toàn bộ các hoạt động sản xuất kinh doanh hướng đến giao dịch thương mại, phần tự sản xuất phục vụ nhu cầu nội bộ và các dịch vụ công ích. Điểm làm cho chỉ tiêu này khác biệt so với các khoản mục thu chi ngân sách khác là nó đo lường quy mô tạo ra của cải thực tế trước khi phân phối lại qua thuế và trợ cấp.

Kỳ công bố số liệu thực hiện theo quý, với các dữ liệu gần nhất thường là con số ước tính ban đầu và sẽ trải qua các đợt điều chỉnh định kỳ. Người sử dụng biểu đồ nên tránh so sánh trực tiếp giữa các quý liền kề do tác động mạnh mẽ của các yếu tố mùa vụ, thay vào đó hãy đối chiếu với cùng kỳ năm trước.

Câu hỏi thường gặp

Latvia đo lường những thành phần nào trong chỉ tiêu này?
Bao gồm giá trị sản lượng thị trường, hàng tự dùng và các khoản phí dịch vụ công.
Vì sao các số liệu sơ bộ ở kỳ gần nhất cần được xem xét thận trọng?
Vì chúng là ước tính ban đầu và có thể được điều chỉnh khi có thêm dữ liệu chính thức.
Quy tắc so sánh nào giúp đánh giá đúng xu hướng của Latvia?
Nên so sánh với cùng kỳ năm trước để loại bỏ nhiễu động do thay đổi theo mùa vụ trong năm.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế