Tiết kiệm gộp Latvia
Tiết kiệm gộp Latvia của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 386,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết kiệm gộp | |||||||||||
| Latvia | 386,1 | -304,3 | 343,6 | 557,1 | 218,6 | -42,5 | 617 | 994,9 | 184,3 | -222,4 | |
| Estonia | 79,5 | 692,8 | 697,2 | 645,2 | 78,3 | 1.006,1 | 552,3 | 483 | 22,9 | 374,4 |
Hiểu về tiết kiệm gộp Latvia
Khoản dư địa tài chính quốc gia vùng Baltic này ghi nhận phần của cải tích lũy còn lại sau khi chi cho tiêu dùng cuối cùng thay vì đem phân bổ vào các mục đích khác. Chỉ tiêu này bao gồm toàn bộ nguồn lực tài chính mà khu vực hộ gia đình, doanh nghiệp cùng cơ quan công quyền giữ lại từ tổng thu nhập khả dụng, chưa tính đến khấu hao tài sản cố định. Khác với các chỉ tiêu đo lường dòng vốn thuần túy, thước đo này tập trung vào quy mô tích trữ nội địa qua mỗi chu kỳ hoạt động kinh tế.
Khi theo dõi biến động theo kỳ, người xem cần chú ý đến các đợt rà soát dữ liệu lịch sử vốn thường làm thay đổi mức độ ghi nhận ban đầu. Việc phân tích nên ưu tiên đối chiếu với giai đoạn tương ứng của thời gian trước nhằm hạn chế tối đa nhiễu động từ yếu tố chu kỳ mùa vụ. Cần lưu ý rằng các biểu đồ hiển thị giá trị tuyệt đối tính bằng đồng tiền chung châu Âu, do đó quy mô nền kinh tế lớn nhỏ khác nhau sẽ tạo ra khoảng cách đáng kể giữa các quốc gia.
Câu hỏi thường gặp
- Khoản mục này đại diện cho phần của cải nào của xã hội?
- Đây là phần thu nhập chưa bị tiêu dùng hút sạch, được giữ lại để nuôi dưỡng đầu tư.
- Vì sao cần xem xét biến động theo từng giai đoạn?
- Giúp nhận diện xu hướng tích lũy nội tại mà không bị nhiễu bởi các tháng nghỉ lễ.
- Dữ liệu này có phản ánh đúng sức mua thực tế không?
- Con số biểu thị giá trị tiền tệ danh nghĩa theo từng kỳ báo cáo chính thức.