Chi mua hàng hóa và dịch vụ trung gian Bulgaria
Chi mua hàng hóa và dịch vụ trung gian Bulgaria của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 1.114,3 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi mua hàng hoá và dịch vụ trung gian | |||||||||||
| Bulgaria | 1.114,3 | 1.809,1 | 1.299,9 | 1.397,7 | 1.103,7 | 1.327,7 | 1.235,7 | 1.207,3 | 1.102,4 | 1.832,5 | |
| Luxembourg | 647,8 | 1.996,2 | 825 | 757,2 | 593,9 | 1.882,9 | 745,2 | 789,4 | 514,4 | 1.763,7 |
Hiểu về chi mua hàng hóa và dịch vụ trung gian Bulgaria
Khoản chi tiêu bằng tiền của toàn bộ hệ thống cơ quan hành chính nhằm thanh toán cho các nhà cung cấp bên ngoài các dịch vụ hỗ trợ và hàng hóa tiêu dùng trung gian. So với các khoản chi đầu tư dài hạn hay chi trả thu nhập cho nhân sự, khoản mục này cô đọng các chi phí vận hành thuần túy phát sinh trong quá trình thực thi công vụ.
Thông tin số liệu được phát hành định kỳ theo quý, kèm theo các bản cập nhật hồi tố khi có thêm dữ liệu quyết toán từ các đơn vị liên quan. Người theo dõi cần lưu ý sử dụng phép so sánh với cùng kỳ năm trước để đánh giá đúng thực chất xu hướng thay đổi thay vì nhìn vào biến động giữa hai quý liền kề.
Câu hỏi thường gặp
- Khoản chi này có bao gồm chi phí điện nước tại các trụ sở làm việc không?
- Có, tất cả các chi phí năng lượng và tiện ích phục vụ trực tiếp cho hoạt động công sở đều nằm trong đây.
- Tần suất cập nhật của chuỗi số liệu này là như thế nào?
- Dữ liệu được cập nhật đều đặn theo mỗi quý tài chính.
- Tại sao các chuyên gia thường khuyên tránh dùng số liệu quý liền trước để kết luận?
- Biến động giữa hai quý liền kề thường bị nhiễu bởi các đợt giải ngân dồn dập vào cuối năm hoặc chu kỳ mua sắm.