Tiết kiệm gộp Bulgaria
Tiết kiệm gộp Bulgaria của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt -1.985,6 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết kiệm gộp | |||||||||||
| Bulgaria | -1.985,6 | -425,2 | 60,6 | -174,6 | -861,5 | 55,9 | -529,3 | 305,4 | -818,8 | -123 | |
| Luxembourg | 737,3 | 838,8 | 1.090,8 | 1.400,3 | 1.129,1 | 1.477,9 | 1.186,4 | 1.896,6 | 1.291 | 893,8 |
Hiểu về tiết kiệm gộp Bulgaria
Đại lượng này phản ánh tổng mức tài nguyên tích trữ mà các chủ thể kinh tế tại quốc gia Đông Âu này tích lũy được sau khi hoàn tất các khoản chi tiêu cho sinh hoạt và vận hành. Quy mô tính toán bao trùm toàn bộ các thành phần trong xã hội, loại trừ những khoản chi phí không tạo ra giá trị tài sản lâu dài. Trái ngược với các số liệu về dòng vốn đầu tư ra bên ngoài, chỉ báo này phản ánh năng lực tự chủ tài chính ngay trong nội địa.
Kỳ công bố dữ liệu diễn ra theo từng quý, kèm theo tập quán điều chỉnh số liệu khi có thêm các bản khai báo tài chính cập nhật từ thực tế. Người dùng dữ liệu cần lưu ý hiện tượng biến động mạnh vào các thời điểm chuẩn bị cho giai đoạn tiêu dùng cao điểm trong năm. Việc phân tích nên dựa trên tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ năm trước nhằm bóc tách các yếu tố chu kỳ ngắn hạn.
Câu hỏi thường gặp
- Phạm vi đối tượng nào được tính vào đại lượng này?
- Bao gồm toàn bộ khu vực hộ gia đình, doanh nghiệp và các cơ quan quản lý công cộng.
- Vì sao số liệu các kỳ gần đây hay bị thay đổi?
- Do thông tin sơ bộ ban đầu thiếu các báo cáo quyết toán chi tiết từ các ngành nghề.
- Làm thế nào để nhận diện đúng xu hướng tăng giảm?
- Cần quan sát chuỗi thời gian dài thay vì chỉ dựa vào một vài quý có biến động bất thường.