Sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công Bồ Đào Nha
Sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công Bồ Đào Nha của Châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 2.269,1 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu chi ngân sách chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Thu chi ngân sách chi tiết
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 2.269,1 | 2.523,5 | 2.240,2 | 2.139,1 | 2.049,3 | 2.662,8 | 2.258,5 | 2.230,8 | 1.997,5 | 2.253,1 | |
| Hy Lạp | 1.608 | 1.984 | 2.210 | 2.447 | 1.650 | 2.152 | 1.733 | 1.771 | 1.634 | 1.979 |
Hiểu về sản lượng thị trường, tự dùng và phí dịch vụ công Bồ Đào Nha
Quốc gia nằm ở rìa tây nam bán đảo Iberia tổng hợp toàn bộ giá trị hình thành từ các giao dịch hàng hóa thị trường, sản phẩm tự phục vụ và các khoản phí dịch vụ công. Phậm vi bao gồm mọi dòng sản phẩm mang tính thương mại, sản phẩm tự tiêu dùng nội bộ và các khoản thu phí hành chính, nhưng loại trừ các khoản hỗ trợ không đi kèm dịch vụ đối ứng. Con số này phản ánh hiệu quả hoạt động của khu vực sản xuất và cung ứng dịch vụ công, đứng độc lập với các khoản thu nhập từ sở hữu tài chính.
Người sử dụng số liệu cần lưu ý rằng các kỳ gần đây thường sử dụng số ước tính và có thể được điều chỉnh trong các lần công bố tiếp theo. Thay vì so sánh với quý liền trước dễ bị nhiễu bởi yếu tố mùa vụ, việc so sánh với cùng kỳ năm trước sẽ mang lại cái nhìn khách quan và chính xác hơn về xu hướng dài hạn.
Câu hỏi thường gặp
- Các khoản phí dịch vụ công được tính vào đâu?
- Các khoản phí này được tổng hợp trực tiếp vào chỉ tiêu sản lượng thị trường và dịch vụ công.
- Vì sao không nên so sánh hai quý liên tiếp?
- Do các yếu tố thời vụ trong năm có thể làm sai lệch xu hướng tăng trưởng thực tế.
- Chỉ tiêu này loại trừ những khoản mục nào?
- Loại trừ mọi khoản chuyển nhượng hoặc trợ cấp không kèm theo hàng hóa hay dịch vụ đối ứng.