Suất biến động dân số Thuỵ Điển
Suất biến động dân số Thuỵ Điển của Châu Âu kỳ 2025 đạt 1,7 ‰, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Suất sinh, tử và di cư (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 1960 đến 2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Suất sinh, tử và di cư
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Suất biến động dân số | |||||||||||
| Thuỵ Điển | 1,7 | 3,4 | 2,9 | 6,6 | 7 | 5 | 9,5 | 10,8 | 12,4 | 14,5 | |
| Romania | -0,1 | -1,3 | 0,6 | 0,6 | -8,3 | -6,6 | -4,4 | -6,1 | -5,6 | -5,9 |
Hiểu về suất biến động dân số Thuỵ Điển
Vùng đất Bắc Âu này thể hiện tốc độ dịch chuyển nhân khẩu gắn liền với chính sách an sinh xã hội và khả năng thu hút nhân lực chất lượng cao từ nước ngoài. Chỉ tiêu đo lường này loại bỏ các yếu tố biến động theo mùa vụ du lịch ngắn hạn.
Người xem cần lưu ý rằng các quốc gia có tỷ trọng dân số gốc nước ngoài cao thường ghi nhận biên độ biến động di cư lớn hơn. Việc phân tích nên đi kèm với việc quan sát tỷ lệ gia tăng tự nhiên để thấy rõ thành phần nào đang chi phối.
Câu hỏi thường gặp
- Chính sách việc làm có tác động rõ rệt đến thông số này không?
- Có, thị trường lao động thu hút nhiều chuyên gia sẽ làm tăng dòng di cư ròng.
- Có thể dùng số liệu này để dự báo nhu cầu nhà ở không?
- Có thể dùng làm cơ sở tham khảo cho việc quy hoạch hạ tầng dài hạn.
- Dữ liệu có được tách bạch theo giới tính không?
- Bảng tổng hợp chung tính trên toàn bộ dân số, không phân tách chi tiết ở cấp độ này.