Dữ Liệu Kinh Tế

Chỉ số khai thác than cứng và than non Séc

Chỉ số khai thác than cứng và than non Séc của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 75,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: EurostatCập nhật cuối: 14-08-2026 07:05

Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khai thác than cứng và than non
Séc75,170,671,873,77173,974,368,374,169
Hungary233,4179,8244,5200,595,836,7133,170198,738,5

Hiểu về chỉ số khai thác than cứng và than non Séc

Đồ thị theo dõi sự biến động về sản lượng khai thác nhiên liệu rắn bao gồm than cứng và than non tại quốc gia Trung Âu có truyền thống công nghiệp mỏ lâu đời. Phạm vi dữ liệu chỉ tập trung vào khâu khai thác nguyên liệu thô dưới lòng đất, tách bạch hoàn toàn với các ngành công nghiệp chế biến, sản xuất thiết bị hay luyện kim. Mục tiêu là phản ánh chính xác khối lượng vật chất ngành mỏ cung cấp cho nền kinh tế.

Người xem cần cẩn trọng khi đọc số liệu do sản lượng ngành này thường có độ trễ trong khâu thống kê và hay được điều chỉnh ở các kỳ báo cáo sau đó. Do tác động từ các đợt bảo trì thiết bị khai thác hoặc nhu cầu năng lượng theo mùa, biểu đồ tháng có thể trồi sụt thất thường. Vì lý do đó, việc đánh giá xu hướng cần dựa trên tỷ lệ thay đổi so với cùng kỳ năm trước thay vì dựa vào nhịp tăng giảm của tháng liền kề.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số này phản ánh nhóm sản phẩm nào?
Chỉ số phản ánh khối lượng than đá và than nâu được đưa lên từ các mỏ.
Số liệu này có phản ánh giá bán của than trên thị trường không?
Không, dữ liệu chỉ đo khối lượng sản xuất vật lý và hoàn toàn bỏ qua yếu tố giá cả.
Thời điểm nào trong năm hay có biến động mạnh về sản lượng?
Các tháng mùa đông thường ghi nhận mức khai thác cao hơn để phục vụ nhu cầu nhiệt điện.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế