Chỉ số sản xuất đồ uống Romania
Chỉ số sản xuất đồ uống Romania của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 93,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất đồ uống | |||||||||||
| Romania | 93,4 | 94,7 | 100,6 | 105,6 | 108,9 | 107,2 | 100,3 | 96,6 | 85,4 | 88,9 | |
| Séc | 109,1 | 111,7 | 111,6 | 112,6 | 113,6 | 105,4 | 108,7 | 104,8 | 103,2 | 96,6 |
Hiểu về chỉ số sản xuất đồ uống Romania
Khu vực đông nam lục địa tổng hợp khối lượng hàng hóa thực tế rời khỏi các dây chuyền chế biến đồ uống có cồn và không cồn. Thước đo này bỏ qua mọi khoản thu từ hoạt động quảng cáo, phân phối hay bán lẻ sản phẩm ra thị trường. Điểm khác biệt lớn nhất so với các chỉ số tài chính là nó đong đếm sản lượng vật chất thay vì giá trị dòng tiền.
Nhịp độ phát hành diễn ra theo tháng, đòi hỏi người theo dõi phải thận trọng trước các đợt điều chỉnh số liệu lịch sử do cơ quan chức năng thực hiện. Khi phân tích đồ thị, chuyên gia luôn khuyến nghị đối chiếu với cùng kỳ năm ngoái nhằm triệt tiêu các tác động bất thường từ thời tiết hoặc kỳ nghỉ lễ.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số này có đo lường hiệu quả bán hàng của các cửa hàng không?
- Không, số liệu chỉ dừng lại ở cổng nhà máy và không phản ánh khâu phân phối bán lẻ.
- Vì sao các con số lịch sử đôi khi bị thay đổi ở kỳ sau?
- Do dữ liệu bổ sung từ các nhà máy được gửi về muộn buộc hệ thống phải tính toán lại.
- Nên so sánh tháng hiện tại với mốc thời gian nào để đánh giá đúng?
- Nên so với cùng tháng của năm trước để loại bỏ hiện tượng biến động mùa vụ.