Chỉ số khai khoáng khác Pháp
Chỉ số khai khoáng khác Pháp của Châu Âu kỳ 06-2026 đạt 71,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản xuất công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1990 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Sản xuất công nghiệp
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai khoáng khác | |||||||||||
| Pháp | 71,3 | 76,1 | 76,3 | 75 | 73,6 | 77,5 | 76,8 | 76,3 | 78 | 76,3 | |
| Ý | 99,1 | 97,6 | 102,2 | 112,2 | 99,9 | 108,4 | 109,5 | 107,9 | 108 | 106,6 |
Hiểu về chỉ số khai khoáng khác Pháp
Quốc gia tây nam châu Âu tổng hợp khối lượng sản phẩm khai thác từ các mỏ vật liệu không chứa năng lượng nhằm cung cấp cái nhìn chi tiết về nguồn cung nguyên liệu thô nội địa. Bức tranh dữ liệu bao trùm các hoạt động khai thác khoáng sản phục vụ xây dựng và luyện kim, đồng thời loại bỏ hoàn toàn các loại nhiên liệu hóa thạch quen thuộc. Thước đo này đứng độc lập với các chỉ số về thương mại hay dịch vụ nhờ tập trung hoàn toàn vào hoạt động tạo ra sản phẩm vật chất nguyên bản.
Người theo dõi cần lưu ý hiện tượng số liệu ước tính ban đầu thường được chuẩn hóa lại trong các kỳ công bố sát sườn kế tiếp dựa trên chứng từ thực tế. Phép so sánh tối ưu là đối chiếu với cùng kỳ năm trước để tránh bẫy lệch nhịp do kỳ nghỉ dài ngày của người lao động. Tránh việc cộng dồn các con số tháng một cách máy móc mà thiếu đi sự điều chỉnh về số ngày làm việc thực tế trong kỳ.
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào chịu trách nhiệm chính tạo ra biến động trong chỉ số này?
- Các doanh nghiệp khai thác đá, cát và vật liệu xây dựng thô.
- Làm thế nào để tránh sai sót khi phân tích số liệu theo tháng?
- Cần so sánh với cùng kỳ năm trước thay vì chỉ dựa vào kỳ liền trước.
- Chỉ tiêu này có bao gồm hoạt động lọc dầu hay khai thác khí không?
- Hoàn toàn không, lĩnh vực năng lượng được theo dõi bằng một hệ thống chỉ số riêng biệt.